Cao su chống va đập cửa
Chữ 罨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罨, chiết tự chữ YỂM, ẤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罨:
罨
U+7F68, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan3, guai3, hua4;
Việt bính: jim2;
罨 yểm, ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 罨
(Danh) Lưới đánh cá bắt thú.(Động) Dùng lưới bắt.
◇Tả Tư 左思: Yểm phỉ thúy, điếu yển 罨翡翠, 釣鰋 (Thục đô phú 蜀都賦) Lưới bắt chim trả, câu cá yển.
(Động) Che, trùm, lấp.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Trùng phong yểm ánh 重峰罨映 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Núi chập trùng che ánh sáng mặt trời.
§ Có khi đọc là ấp.
yểm, như "yểm pháp (điều trị bệnh)" (gdhn)
Nghĩa của 罨 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: YỂM
1. lưới (bắt chim và bắt cá)。捕鸟和捕鱼的网。
2. che; phủ; chụp; úp; chườm。覆盖。
热罨(一种医疗方法)。
giác nóng (một phương pháp trị bệnh)
Số nét: 14
Hán Việt: YỂM
1. lưới (bắt chim và bắt cá)。捕鸟和捕鱼的网。
2. che; phủ; chụp; úp; chườm。覆盖。
热罨(一种医疗方法)。
giác nóng (một phương pháp trị bệnh)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罨
| yểm | 罨: | yểm pháp (điều trị bệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 罨 Tìm thêm nội dung cho: 罨
