Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 单个儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngèr] 1. một mình; một mình một bóng; đơn độc; trơ trọi。独自一个。
说好了大家一齐去,他偏要单个儿去。
giao hẹn mọi người cùng đi, anh ấy lại khăng khăng đi một mình.
2. cái lẻ; chiếc lẻ; lẻ。成套或成对中的一个。
这套家具不单个儿卖。
đây là nguyên bộ không bán lẻ.
说好了大家一齐去,他偏要单个儿去。
giao hẹn mọi người cùng đi, anh ấy lại khăng khăng đi một mình.
2. cái lẻ; chiếc lẻ; lẻ。成套或成对中的一个。
这套家具不单个儿卖。
đây là nguyên bộ không bán lẻ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 单个儿 Tìm thêm nội dung cho: 单个儿
