Từ: 单个儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单个儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单个儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngèr] 1. một mình; một mình một bóng; đơn độc; trơ trọi。独自一个。
说好了大家一齐去,他偏要单个儿去。
giao hẹn mọi người cùng đi, anh ấy lại khăng khăng đi một mình.
2. cái lẻ; chiếc lẻ; lẻ。成套或成对中的一个。
这套家具不单个儿卖。
đây là nguyên bộ không bán lẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
单个儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单个儿 Tìm thêm nội dung cho: 单个儿