Từ: 议会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 议会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 议会 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìhuì] 1. nghị viện。某些国家的最高立法机关,一般由上、下两院组成。议会成员由选举产生。也叫议院。也叫国会。
2. quốc hội。某些国家的最高权力机关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
议会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 议会 Tìm thêm nội dung cho: 议会