Từ: 余年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余年 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnián] tuổi già; những năm cuối đời; quãng đời còn lại。晚年。
安度余年。
an hưởng những năm cuối đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
余年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余年 Tìm thêm nội dung cho: 余年