Từ: 果酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒjiǔ] rượu trái cây; rượu vang。用水果发酵制成的酒。也叫果子酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
果酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果酒 Tìm thêm nội dung cho: 果酒