Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 痤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痤, chiết tự chữ TỌA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痤:

痤 tọa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痤

Chiết tự chữ tọa bao gồm chữ 病 坐 hoặc 疒 坐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痤 cấu thành từ 2 chữ: 病, 坐
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • 2. 痤 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 坐
  • nạch
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • tọa [tọa]

    U+75E4, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo2;
    Việt bính: co4;

    tọa

    Nghĩa Trung Việt của từ 痤

    (Danh) Mụn, nhọt.
    ◇Trang Tử
    : Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng , (Liệt ngự khấu ) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ.

    Nghĩa của 痤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuó]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: TOÀ
    mụn。见〖痤疮〗。
    Từ ghép:
    痤疮

    Chữ gần giống với 痤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Chữ gần giống 痤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痤 Tự hình chữ 痤 Tự hình chữ 痤 Tự hình chữ 痤

    痤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痤 Tìm thêm nội dung cho: 痤