Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痤, chiết tự chữ TỌA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痤:
痤
Pinyin: cuo2;
Việt bính: co4;
痤 tọa
Nghĩa Trung Việt của từ 痤
(Danh) Mụn, nhọt.◇Trang Tử 莊子: Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng 秦王有病召醫, 破癰潰痤者得車一乘 (Liệt ngự khấu 列御寇) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ.
Nghĩa của 痤 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuó]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: TOÀ
mụn。见〖痤疮〗。
Từ ghép:
痤疮
Số nét: 12
Hán Việt: TOÀ
mụn。见〖痤疮〗。
Từ ghép:
痤疮
Chữ gần giống với 痤:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 痤 Tìm thêm nội dung cho: 痤
