Chữ 痤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痤, chiết tự chữ TỌA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痤:

痤 tọa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 痤

痤

Chiết tự chữ 痤

Chiết tự chữ tọa bao gồm chữ 病 坐 hoặc 疒 坐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痤 cấu thành từ 2 chữ: 病, 坐
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 坐 ngồi, toà, toạ, tọa
  • 2. 痤 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 坐
  • 疒 nạch
  • 坐 ngồi, toà, toạ, tọa
  • tọa [tọa]

    U+75E4, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo2;
    Việt bính: co4;

    痤 tọa

    Nghĩa Trung Việt của từ 痤

    (Danh) Mụn, nhọt.
    ◇Trang Tử 莊
    子: Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng 秦王有病召醫, 破癰潰痤者得車一乘 (Liệt ngự khấu 列御寇) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ.

    Nghĩa của 痤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuó]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: TOÀ
    mụn。见〖痤疮〗。
    Từ ghép:
    痤疮

    Chữ gần giống với 痤:

    㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Chữ gần giống 痤

    痾, 瘫, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痤 Tự hình chữ 痤 Tự hình chữ 痤 Tự hình chữ 痤

    痤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痤 Tìm thêm nội dung cho: 痤