Từ: tuyển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ tuyển:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyển
Pinyin: xuan3, suan4;
Việt bính: syun2;
选 tuyển, tuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 选
Giản thể của chữ 選.tuyển, như "tuyển chọn; thi tuyển" (gdhn)
Nghĩa của 选 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuǎn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TUYỂN
1. chọn; tuyển chọn; lựa chọn。挑选。
2. tuyển cử。选举。
选民
cử tri
普选
tổng tuyển cử
选劳动模范。
bầu chọn chiến sĩ lao động
3. được tuyển; được chọn (người hoặc vật)。被选中了的(人或物)。
入选
trúng tuyển
人选
người được chọn; người trúng tuyển
4. tác phẩm được chọn。挑选出来编在一起的作品。
文选
bài văn được chọn
诗选
bài thơ được chọn
民歌选
bài dân ca chọn lọc
Từ ghép:
选拔 ; 选本 ; 选材 ; 选调 ; 选集 ; 选举 ; 选举权 ; 选矿 ; 选录 ; 选民 ; 选派 ; 选票 ; 选区 ; 选取 ; 选任 ; 选手 ; 选送 ; 选修 ; 选用 ; 选育 ; 选择 ; 选种
Tự hình:

U+96BD, tổng 10 nét, bộ Truy, chuy 隹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jun4, juan4;
Việt bính: syun5 zeon3;
隽 tuyển, tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 隽
Giản thể của chữ 雋.tuyển, như "tuyển (đầy ý nghĩa)" (gdhn)
Nghĩa của 隽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TUYỂN
书
1. ý nghĩa sâu sắc; đầy ý nghĩa; có ý nghĩa。隽永。
2. họ Tuyển。(Juàn)姓。
Ghi chú: 另见jùn"俊"。
Từ ghép:
隽永
Tự hình:

U+6E32, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xuan4;
Việt bính: hyun1 syun3;
渲 tuyển
Nghĩa Trung Việt của từ 渲
(Danh) Một phép vẽ, lấy mực hay chất màu thấm xuống giấy, thêm nước, tô đậm hay nhạt cho thích hợp.huyên, như "huyên nhiễm (bôi phết mầu sắc; làm tăng thêm)" (gdhn)
Nghĩa của 渲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TUYÊN
动
phủ lên; tô lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc, dùng mực loãng hoặc màu nhạt tô phủ lên tranh đã vẽ để tăng hiệu quả nghệ thuật)。国画的一种画法,用水墨或淡的色彩涂抹画面,以加强艺术效果。
Từ ghép:
渲染
Chữ gần giống với 渲:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

U+96CB, tổng 12 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jun4, juan4;
Việt bính: syun5 zeon3;
雋 tuyển, tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 雋
(Tính) Ý vị, sâu sắc.◎Như: tuyển vĩnh 雋永, tuyển cú 雋句, tuyển ngữ 雋語: đều có nghĩa là câu nói, lời bàn ý vị sâu xa.
(Danh) Thịt béo.
(Danh) Họ Tuyển.Một âm là tuấn.
(Danh) Người tài giỏi vượt trội.
§ Thông tuấn 俊.
◇Hán Thư 漢書: Tiến dụng anh tuấn 進用英雋 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Đề cử thu dùng những người tài giỏi.
(Tính) Kiệt xuất, xuất chúng.
◎Như: tuấn tài 雋才 tài năng xuất chúng.
tuấn, như "tuấn tú" (vhn)
tuyển, như "tuyển (đầy ý nghĩa)" (gdhn)
Nghĩa của 雋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "隽"。同"隽"。
Chữ gần giống với 雋:
雋,Dị thể chữ 雋
隽,
Tự hình:

tuyển, tuyến, toản [tuyển, tuyến, toản]
U+9078, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: xuan3, suan4, xuan4;
Việt bính: syun2
1. [改選] cải tuyển 2. [極選] cực tuyển 3. [妙選] diệu tuyển 4. [候選人] hậu tuyển nhân 5. [初選] sơ tuyển 6. [少選] thiểu tuyển 7. [中選] trúng tuyển 8. [選舉] tuyển cử 9. [選擇] tuyển trạch;
選 tuyển, tuyến, toản
Nghĩa Trung Việt của từ 選
(Động) Biếm, phóng trục.(Động) Sai đi, phái khiển.
(Động) Chọn, lựa.
◎Như: tuyển trạch 選擇 chọn lựa.
◇Lễ Kí 禮記: Tuyển hiền dữ năng 選賢與能 (Lễ vận 禮運) Chọn người hiền và người có tài năng.
(Động) Vào, tiến nhập.
(Danh) Sách gồm những tác phẩm chọn lọc.
◎Như: thi tuyển 詩選, văn tuyển 文選.
(Danh) Người tài giỏi đã được kén chọn, tuyển bạt.
◎Như: nhất thì chi tuyển 一時之選 nhân tài kiệt xuất đương thời.
(Danh) Đức hạnh.
(Danh) Bầu cử.
◎Như: phổ tuyển 普選 phổ thông đầu phiếu.
(Danh) Một lát, khoảnh khắc.
(Tính) Đã được chọn lựa kĩ.
◇Sử Kí 史記: Đắc tuyển binh bát vạn nhân, tiến binh kích Tần quân 得選兵八萬人, 進兵擊秦軍 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Được tám vạn binh chọn lọc, tiến binh đánh quân Tần.
(Tính) Chỉnh tề.
(Phó) Khắp, hết, tận.Một âm là tuyến.
(Động) Khảo hạch tài năng, chọn lựa rồi cất cử quan chức, gọi là thuyên tuyến 銓選.
(Danh) Chỉ cơ cấu phụ trách thuyên tuyển quan lại.Một âm là toản.
(Danh) Từ số: Vạn.
§ Có thuyết cho mười tỉ là toản.
tuyển, như "tuyển mộ" (vhn)
Dị thể chữ 選
选,
Tự hình:

Dịch tuyển sang tiếng Trung hiện đại:
抽选 《从群体中筛选。》招 《用广告或通知的方式使人来。》chiêu sinh; tuyển sinh
招生
招募 《募集(人员)。》
提选 《把认为好的选出来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyển
| tuyển | 䠣: | tuyển chọn |
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |
| tuyển | 選: | tuyển mộ |
| tuyển | 隽: | tuyển (đầy ý nghĩa) |
| tuyển | 雋: | tuyển (đầy ý nghĩa) |

Tìm hình ảnh cho: tuyển Tìm thêm nội dung cho: tuyển
