Từ: tuyển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ tuyển:

tuyển, tuyến [tuyển, tuyến]

U+9009, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 選;
Pinyin: xuan3, suan4;
Việt bính: syun2;

tuyển, tuyến

Nghĩa Trung Việt của từ 选

Giản thể của chữ .
tuyển, như "tuyển chọn; thi tuyển" (gdhn)

Nghĩa của 选 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (選)
[xuǎn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TUYỂN
1. chọn; tuyển chọn; lựa chọn。挑选。
2. tuyển cử。选举。
选民
cử tri
普选
tổng tuyển cử
选劳动模范。
bầu chọn chiến sĩ lao động
3. được tuyển; được chọn (người hoặc vật)。被选中了的(人或物)。
入选
trúng tuyển
人选
người được chọn; người trúng tuyển
4. tác phẩm được chọn。挑选出来编在一起的作品。
文选
bài văn được chọn
诗选
bài thơ được chọn
民歌选
bài dân ca chọn lọc
Từ ghép:
选拔 ; 选本 ; 选材 ; 选调 ; 选集 ; 选举 ; 选举权 ; 选矿 ; 选录 ; 选民 ; 选派 ; 选票 ; 选区 ; 选取 ; 选任 ; 选手 ; 选送 ; 选修 ; 选用 ; 选育 ; 选择 ; 选种

Chữ gần giống với 选:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Dị thể chữ 选

, ,

Chữ gần giống 选

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 选 Tự hình chữ 选 Tự hình chữ 选 Tự hình chữ 选

tuyển, tuấn [tuyển, tuấn]

U+96BD, tổng 10 nét, bộ Truy, chuy 隹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 雋;
Pinyin: jun4, juan4;
Việt bính: syun5 zeon3;

tuyển, tuấn

Nghĩa Trung Việt của từ 隽

Giản thể của chữ .
tuyển, như "tuyển (đầy ý nghĩa)" (gdhn)

Nghĩa của 隽 trong tiếng Trung hiện đại:

[juàn]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 10
Hán Việt: TUYỂN

1. ý nghĩa sâu sắc; đầy ý nghĩa; có ý nghĩa。隽永。
2. họ Tuyển。(Juàn)姓。
Ghi chú: 另见jùn"俊"。
Từ ghép:
隽永

Chữ gần giống với 隽:

, , , , , ,

Dị thể chữ 隽

, ,

Chữ gần giống 隽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隽 Tự hình chữ 隽 Tự hình chữ 隽 Tự hình chữ 隽

tuyển [tuyển]

U+6E32, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan4;
Việt bính: hyun1 syun3;

tuyển

Nghĩa Trung Việt của từ 渲

(Danh) Một phép vẽ, lấy mực hay chất màu thấm xuống giấy, thêm nước, tô đậm hay nhạt cho thích hợp.
huyên, như "huyên nhiễm (bôi phết mầu sắc; làm tăng thêm)" (gdhn)

Nghĩa của 渲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TUYÊN

phủ lên; tô lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc, dùng mực loãng hoặc màu nhạt tô phủ lên tranh đã vẽ để tăng hiệu quả nghệ thuật)。国画的一种画法,用水墨或淡的色彩涂抹画面,以加强艺术效果。
Từ ghép:
渲染

Chữ gần giống với 渲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 渲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渲 Tự hình chữ 渲 Tự hình chữ 渲 Tự hình chữ 渲

tuyển, tuấn [tuyển, tuấn]

U+96CB, tổng 12 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jun4, juan4;
Việt bính: syun5 zeon3;

tuyển, tuấn

Nghĩa Trung Việt của từ 雋

(Tính) Ý vị, sâu sắc.
◎Như: tuyển vĩnh
, tuyển cú , tuyển ngữ : đều có nghĩa là câu nói, lời bàn ý vị sâu xa.

(Danh)
Thịt béo.

(Danh)
Họ Tuyển.Một âm là tuấn.

(Danh)
Người tài giỏi vượt trội.
§ Thông tuấn .
◇Hán Thư : Tiến dụng anh tuấn (Lễ nhạc chí ) Đề cử thu dùng những người tài giỏi.

(Tính)
Kiệt xuất, xuất chúng.
◎Như: tuấn tài tài năng xuất chúng.

tuấn, như "tuấn tú" (vhn)
tuyển, như "tuyển (đầy ý nghĩa)" (gdhn)

Nghĩa của 雋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùn]Bộ: 隹- Chuy
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "隽"。同"隽"。

Chữ gần giống với 雋:

,

Dị thể chữ 雋

,

Chữ gần giống 雋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雋 Tự hình chữ 雋 Tự hình chữ 雋 Tự hình chữ 雋

tuyển, tuyến, toản [tuyển, tuyến, toản]

U+9078, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xuan3, suan4, xuan4;
Việt bính: syun2
1. [改選] cải tuyển 2. [極選] cực tuyển 3. [妙選] diệu tuyển 4. [候選人] hậu tuyển nhân 5. [初選] sơ tuyển 6. [少選] thiểu tuyển 7. [中選] trúng tuyển 8. [選舉] tuyển cử 9. [選擇] tuyển trạch;

tuyển, tuyến, toản

Nghĩa Trung Việt của từ 選

(Động) Biếm, phóng trục.

(Động)
Sai đi, phái khiển.

(Động)
Chọn, lựa.
◎Như: tuyển trạch
chọn lựa.
◇Lễ Kí : Tuyển hiền dữ năng (Lễ vận ) Chọn người hiền và người có tài năng.

(Động)
Vào, tiến nhập.

(Danh)
Sách gồm những tác phẩm chọn lọc.
◎Như: thi tuyển , văn tuyển .

(Danh)
Người tài giỏi đã được kén chọn, tuyển bạt.
◎Như: nhất thì chi tuyển nhân tài kiệt xuất đương thời.

(Danh)
Đức hạnh.

(Danh)
Bầu cử.
◎Như: phổ tuyển phổ thông đầu phiếu.

(Danh)
Một lát, khoảnh khắc.

(Tính)
Đã được chọn lựa kĩ.
◇Sử Kí : Đắc tuyển binh bát vạn nhân, tiến binh kích Tần quân , (Ngụy Công Tử truyện ) Được tám vạn binh chọn lọc, tiến binh đánh quân Tần.

(Tính)
Chỉnh tề.

(Phó)
Khắp, hết, tận.Một âm là tuyến.

(Động)
Khảo hạch tài năng, chọn lựa rồi cất cử quan chức, gọi là thuyên tuyến .

(Danh)
Chỉ cơ cấu phụ trách thuyên tuyển quan lại.Một âm là toản.

(Danh)
Từ số: Vạn.
§ Có thuyết cho mười tỉ là toản.
tuyển, như "tuyển mộ" (vhn)

Chữ gần giống với 選:

, , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

Dị thể chữ 選

,

Chữ gần giống 選

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 選 Tự hình chữ 選 Tự hình chữ 選 Tự hình chữ 選

Dịch tuyển sang tiếng Trung hiện đại:

抽选 《从群体中筛选。》《用广告或通知的方式使人来。》
chiêu sinh; tuyển sinh
招生
招募 《募集(人员)。》
提选 《把认为好的选出来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyển

tuyển:tuyển chọn
tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
tuyển:tuyển mộ
tuyển:tuyển (đầy ý nghĩa)
tuyển:tuyển (đầy ý nghĩa)
tuyển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyển Tìm thêm nội dung cho: tuyển