Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 艄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艄, chiết tự chữ SAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艄:
艄
Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: saau1;
艄 sao
Nghĩa Trung Việt của từ 艄
(Danh) Đuôi thuyền.(Danh) Bánh lái thuyền.
§ Tục gọi người lái thuyền là sao công 艄公.
sao, như "sao (đuôi thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 艄 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāo]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
1. đuôi thuyền。船尾。
船艄。
đuôi thuyền.
2. bánh lái。舵。
掌艄。
cầm lái.
撑艄。
giữ lái.
Từ ghép:
艄公
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
1. đuôi thuyền。船尾。
船艄。
đuôi thuyền.
2. bánh lái。舵。
掌艄。
cầm lái.
撑艄。
giữ lái.
Từ ghép:
艄公
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艄
| sao | 艄: | sao (đuôi thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 艄 Tìm thêm nội dung cho: 艄
