Cao su chống va đập cửa
Chữ 篳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篳, chiết tự chữ TẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篳:
篳
Biến thể giản thể: 筚;
Pinyin: bi4, cen1, zan1;
Việt bính: bat1;
篳 tất
◎Như: tất môn 篳門 cửa phên (chỉ nhà nghèo), tất lộ 篳路 xe đan bằng củi, bằng tre...
§ Tất môn 篳門 cũng viết là 蓽門.
(Danh) Tất lật 篳篥 nhạc khí làm bằng ống tre, đầu bằng cỏ lau, tiếng nghe rất buồn thảm.
§ Cũng viết là 觱篥.
tất, như "tất (vách bằng tre)" (gdhn)
Pinyin: bi4, cen1, zan1;
Việt bính: bat1;
篳 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 篳
(Danh) Vốn chỉ cành kinh làm rào, giậu. Sau phiếm chỉ nan tre, phên, ... để làm đồ vật.◎Như: tất môn 篳門 cửa phên (chỉ nhà nghèo), tất lộ 篳路 xe đan bằng củi, bằng tre...
§ Tất môn 篳門 cũng viết là 蓽門.
(Danh) Tất lật 篳篥 nhạc khí làm bằng ống tre, đầu bằng cỏ lau, tiếng nghe rất buồn thảm.
§ Cũng viết là 觱篥.
tất, như "tất (vách bằng tre)" (gdhn)
Dị thể chữ 篳
筚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篳
| tất | 篳: | tất (vách bằng tre) |

Tìm hình ảnh cho: 篳 Tìm thêm nội dung cho: 篳
