Cao su chống va đập cửa

Chữ 篳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篳, chiết tự chữ TẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篳:

篳 tất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篳

Chiết tự chữ tất bao gồm chữ 竹 畢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篳 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 畢
  • trúc
  • tất
  • tất [tất]

    U+7BF3, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bi4, cen1, zan1;
    Việt bính: bat1;

    tất

    Nghĩa Trung Việt của từ 篳

    (Danh) Vốn chỉ cành kinh làm rào, giậu. Sau phiếm chỉ nan tre, phên, ... để làm đồ vật.
    ◎Như: tất môn
    cửa phên (chỉ nhà nghèo), tất lộ xe đan bằng củi, bằng tre...
    § Tất môn cũng viết là .

    (Danh)
    Tất lật nhạc khí làm bằng ống tre, đầu bằng cỏ lau, tiếng nghe rất buồn thảm.
    § Cũng viết là .
    tất, như "tất (vách bằng tre)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 篳:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 篳

    ,

    Chữ gần giống 篳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篳 Tự hình chữ 篳 Tự hình chữ 篳 Tự hình chữ 篳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篳

    tất:tất (vách bằng tre)
    篳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篳 Tìm thêm nội dung cho: 篳