Từ: 枪法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枪法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枪法 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāngfǎ] 1. thuật bắn súng; kỹ thuật bắn (súng)。用枪射击的技术。
他枪法高明,百发百中。
anh ấy bắn rất giỏi, bách phát bách trúng.
2. thuật sử dụng giáo (binh khí thời xưa)。使用长枪(古代武器)的技术。
枪法纯熟。
sử dụng giáo thành thạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
枪法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枪法 Tìm thêm nội dung cho: 枪法