Từ: 图瓦卢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图瓦卢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图瓦卢 trong tiếng Trung hiện đại:

[túwǎlú] Tu-va-lu; Tuvalu (tên cũ là Ellice Islands)。图瓦卢,埃利斯群岛西太平洋上的一个岛国,位于斐济以北。1892年它作为英国的保护国建立,1915年该群岛成为去尔伯特和埃利斯群岛殖民地的一部分,1978年获得独立。 位于福纳福提岛上的丰阿法莱是首都。人口11,305 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卢

:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:xem Lô
lợ:lờ lợ
图瓦卢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图瓦卢 Tìm thêm nội dung cho: 图瓦卢