Từ: 柔和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柔和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柔和 trong tiếng Trung hiện đại:

[róu·hé] dịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng。温和而不强烈;软和。
声音柔和。
âm thanh dịu ngọt.
夕阳发出柔和的光。
những nắng chiều êm dịu.
手感柔和。
tay sờ cảm thấy mềm mại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔

nhu:nhu nhược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
柔和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柔和 Tìm thêm nội dung cho: 柔和