Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 柜子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柜子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柜子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guì·zi] tủ; cái tủ。柜1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
柜子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柜子 Tìm thêm nội dung cho: 柜子