Từ: 树林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树林 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùlín] rừng cây。成片生长的许多树木,比森林小。也叫树林子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
树林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树林 Tìm thêm nội dung cho: 树林