Từ: 校训 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校训:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校训 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoxùn] khẩu hiệu của trường; những lời giáo huấn của nhà trường。学校规定的对学生有指导意义的词语。
胡大的校训是团结、紧张、严肃、活泼。
khẩu hiệu của trường Hồ Đại là đoàn kết, nghiêm túc, khẩn trương, linh hoạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn
校训 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校训 Tìm thêm nội dung cho: 校训