Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 栩栩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栩栩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栩栩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǔxǔ]
sinh động。形容生动活泼的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栩

hủ:hủ hủ như sinh (sống động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栩

hủ:hủ hủ như sinh (sống động)
栩栩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栩栩 Tìm thêm nội dung cho: 栩栩