Cao su chống va đập cửa

Chữ 崱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崱, chiết tự chữ TRẮC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 崱:

崱 trắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崱

Chiết tự chữ trắc bao gồm chữ 山 則 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崱 cấu thành từ 2 chữ: 山, 則
  • san, sơn
  • tắc
  • trắc [trắc]

    U+5D31, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ze2, ze4;
    Việt bính: zak1;

    trắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 崱

    (Tính) Trắc lực : (1) Cao lớn hiểm trở.
    ◇Trần Khứ Bệnh : Tòng dong nhất kị thúc bình sa, Trắc lực quần san giáp đạo già , (Tự cư dong quan nam kị hành nhập khẩu mạn thành ) Thong dong cưỡi ngựa giẫm lên bãi cát, Dãy núi cao lớn hiểm trở sát bên đường che trùm. (2) Vượt trội, kiệt xuất.
    ◇Ngô Đình Trinh : Hào ưng trắc lực mao cốt dị, Cảm dĩ phàm điểu đề môn xu , (Thí nhi hành vi thiên tiêu lệnh tử phú ).

    Chữ gần giống với 崱:

    , , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

    Dị thể chữ 崱

    𰎖,

    Chữ gần giống 崱

    , 峿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崱 Tự hình chữ 崱 Tự hình chữ 崱 Tự hình chữ 崱

    崱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崱 Tìm thêm nội dung cho: 崱