Từ: duyên kiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ duyên kiếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: duyên • kiếp

Nghĩa duyên kiếp trong tiếng Việt:

["- d. Nhân duyên có từ kiếp trước, theo đạo Phật."]

Dịch duyên kiếp sang tiếng Trung hiện đại:

因缘 《缘分。》
缘劫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: duyên

duyên吮: 
duyên椽:duyên bút (bài văn hay); duyên điều (đòn tay)
duyên橼:củ duyên (trái chanh da dày)
duyên櫞:củ duyên (trái chanh da dày)
duyên沿:duyên hải
duyên緣:duyên dáng; duyên may; duyên phận
duyên缘:duyên dáng; duyên may; duyên phận
duyên鉛:duyên hải
duyên铅:duyên hải

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiếp

kiếp刧:duyên kiếp; số kiếp
kiếp刦:duyên kiếp; số kiếp
kiếp刼:duyên kiếp; số kiếp
kiếp劫:duyên kiếp; số kiếp

Gới ý 15 câu đối có chữ duyên:

良日良時良偶,佳男佳女佳緣

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

藍田種玉緣何淺,青鳥傳音去不還

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

百世緣和諧鳳侶,三春日永賦雞明

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

緣符月老當瓜月,喜對花容映繡花

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

一門喜慶三春暖,兩姓欣成百世緣

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

百年恩愛雙心結,千里姻緣一線牽

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

紅葉題詩傳厚意,赤繩系足結良緣

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

duyên kiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duyên kiếp Tìm thêm nội dung cho: duyên kiếp