Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bảng lỗ cắm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bảng lỗ cắm:
Dịch bảng lỗ cắm sang tiếng Trung hiện đại:
插孔板。Nghĩa chữ nôm của chữ: bảng
| bảng | 徬: | |
| bảng | 搒: | bảng (đánh đòn) |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bảng | 牓: | bảng dạng (mẫu) |
| bảng | 綁: | bảng phỉ (đứa bắt cóc) |
| bảng | 绑: | bảng phỉ (đứa bắt cóc) |
| bảng | 鎊: | một bảng (tiền Anh là một pound) |
| bảng | 镑: | một bảng (tiền Anh là một pound) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lỗ
| lỗ | 嚕: | lỗ (nói nhiều) |
| lỗ | 𡓇: | lỗ hổng |
| lỗ | : | lỗ hang |
| lỗ | 掳: | lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ |
| lỗ | 撸: | lỗ lược (cướp bóc) |
| lỗ | 擄: | lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ |
| lỗ | 擼: | lỗ lược (cướp bóc) |
| lỗ | 橹: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 㯭: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 櫓: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 滷: | lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ |
| lỗ | 𥩍: | lỗ hổng |
| lỗ | 𥶇: | lỗ hổng |
| lỗ | 舻: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 艣: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 艪: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 艫: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 虏: | thua lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 虜: | thua lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 𨋤: | thua lỗ |
| lỗ | 镥: | lỗ (chất lutecium (Lu)) |
| lỗ | 鑥: | lỗ (chất lutecium (Lu)) |
| lỗ | 魯: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 鹵: | lỗ mãng, thô lỗ |
| lỗ | 卤: | lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cắm
| cắm | 㩒: | cắm sào, cắm dùi |

Tìm hình ảnh cho: bảng lỗ cắm Tìm thêm nội dung cho: bảng lỗ cắm
