Từ: 株距 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 株距:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 株距 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūjù] khoảng cách giữa các cây với nhau; khoảng cách (hai cây)。同一行中相邻的两个植株之间的距离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 株

châu:ấu châu (thân cây)
chò:cây chò chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 距

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
株距 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 株距 Tìm thêm nội dung cho: 株距