Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 核辐射 trong tiếng Trung hiện đại:
[héfúshè] 1. bức xạ hạt nhân; bức xạ nguyên tử。指放射性原子核放射阿尔法、贝塔、伽马射线。
2. tia bức xạ。指阿尔法、贝塔、伽马射线。通常也包括中子射线。
2. tia bức xạ。指阿尔法、贝塔、伽马射线。通常也包括中子射线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辐
| bức | 辐: | |
| phúc | 辐: | phúc chiếu (sáng toả) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |

Tìm hình ảnh cho: 核辐射 Tìm thêm nội dung cho: 核辐射
