Từ: 核辐射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核辐射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核辐射 trong tiếng Trung hiện đại:

[héfúshè] 1. bức xạ hạt nhân; bức xạ nguyên tử。指放射性原子核放射阿尔法、贝塔、伽马射线。
2. tia bức xạ。指阿尔法、贝塔、伽马射线。通常也包括中子射线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辐

bức: 
phúc:phúc chiếu (sáng toả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
核辐射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核辐射 Tìm thêm nội dung cho: 核辐射