Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 梭梭 trong tiếng Trung hiện đại:
[suōsuō] cây muối。灌木或小乔木,叶子呈鳞片状,花小,穗状花序,果实球形。性耐干旱,生长在新疆和内蒙古西部沙漠地区,能固定流沙,是沙漠造林用的重要植物之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梭
| thoa | 梭: | thoa (tho dệt, có hình thoi) |
| thoi | 梭: | cái thoi |
| toa | 梭: | toa (thoi dệt vải) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梭
| thoa | 梭: | thoa (tho dệt, có hình thoi) |
| thoi | 梭: | cái thoi |
| toa | 梭: | toa (thoi dệt vải) |

Tìm hình ảnh cho: 梭梭 Tìm thêm nội dung cho: 梭梭
