Từ: 蒜瓣儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒜瓣儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蒜 • 瓣 • 儿

Nghĩa của 蒜瓣儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[suànbànr] nhánh tỏi。蒜的鳞茎分成瓣状,每一个瓣状部分叫做一个蒜瓣儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜

toán蒜:toán (củ tỏi)
tỏi蒜:hành tỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓣

biện瓣:nhất biện toán (một tép tỏi)
bẹ瓣:bẹ chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
蒜瓣儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒜瓣儿 Tìm thêm nội dung cho: 蒜瓣儿