Từ: cơ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ cơ:
Pinyin: ji1, ji3;
Việt bính: gei1 gei2;
几 kỉ, ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 几
(Danh) Cái bàn nhỏ, cái ghế.◎Như: trà kỉ 茶几 kỉ trà, bằng kỉ 憑几 dựa ghế, song minh kỉ tịnh 窗明几淨 cửa sổ sáng bàn sạch.
§ Giản thể của chữ 幾.
kỉ, như "trà kỉ (bàn nhỏ)" (vhn)
ghế, như "ghế ngồi" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
kẽ, như "kẽ cửa; xen kẽ" (btcn)
kỷ, như "trà kỷ (bàn nhỏ)" (btcn)
kỹ, như "kỹ càng, kỹ lưỡng" (btcn)
cơ, như "cơ hồ; cơ man" (gdhn)
kẹ, như "ăn kẹ" (gdhn)
kĩ, như "kĩ càng, kĩ lưỡng" (gdhn)
Nghĩa của 几 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 2
Hán Việt: KI, CƠ
1. bàn con; bàn nhỏ; kỷ trà。小桌子。
茶几儿。
bàn uống trà.
窗明几净。
cửa sổ sáng sủa, bàn sạch sẽ.
书
2. chừng; gần; gần như; hầu như。几乎;近乎。
歼灭敌军,几三千人。
tiêu diệt gần ba ngàn quân địch.
Từ ghép:
几丁质 ; 几乎 ; 几率 ; 几维鸟
Từ phồn thể: (幾)
[jǐ]
Bộ: 几(Kỷ)
Hán Việt: KỶ
1. mấy (hỏi số)。询问数目(估计数目不太大)。
来了几个人?
có mấy người đến rồi?
你能在家住几天?
anh có thể nghỉ ở nhà mấy ngày?
2. vài; mấy (số lượng lớn hơn một, nhỏ hơn mười)。表示大于一而小于十的不定的数目。
几本书。
vài quyển sách.
十几岁。
mười mấy tuổi.
几百人。
mấy trăm người.
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
几多 ; 几何 ; 几何级数 ; 几何体 ; 几何图形 ; 几何学 ; 几儿 ; 几内亚 ; 几内亚比绍 ; 几时 ; 几许
Tự hình:

U+8BA5, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
讥 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 讥
Giản thể của chữ 譏.cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)
Nghĩa của 讥 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CƠ
châm biếm; giễu cợt; mỉa mai; chế nhạo。讥讽。
讥笑。
cười châm biếm.
Từ ghép:
讥嘲 ; 讥刺 ; 讥讽 ; 讥诮 ; 讥笑
Dị thể chữ 讥
譏,
Tự hình:

U+9965, tổng 5 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
饥 cơ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 饥
Giản thể của chữ 飢.Giản thể của chữ 饑.cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (gdhn)
Nghĩa của 饥 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 12
Hán Việt: CƠ
1. đói。饿。
饥餐渴饮。
đói ăn đói uống.
如饥似渴。
như đói như khát.
2. nạn đói。庄稼收成不好或没有收成。
大饥。
nạn đói lớn.
Từ ghép:
饥不择食 ; 饥肠 ; 饥饿 ; 饥饿线 ; 饥寒 ; 饥荒 ; 饥谨 ; 饥民
Tự hình:

Pinyin: ji1, cheng2, ting1;
Việt bính: gei1;
机 cơ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 机
(Danh) Một dạng khác của chữ 機.(Danh) Một dạng khác của chữ 几.
◇Trang Tử 莊子: Nam Quách Tử Kì ẩn ki nhi tọa 南郭子綦隱机而坐 (Tề vật luận 齊物論) Nam Quách Tử Kì ngồi dựa cái bàn nhỏ.
(Danh) Một loại cây giống như cây du 榆.
cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)
Nghĩa của 机 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: CƠ
1. máy; máy móc。机器。
缝纫机。
máy may; máy khâu.
打字机。
máy đánh chữ.
插秧机。
máy cấy.
拖拉机。
máy cày.
2. máy bay; phi cơ。飞机。
客机。
máy bay hành khách.
运输机。
máy bay chở hàng.
僚机。
máy bay yểm trợ.
机群。
tốp máy bay.
3. mấu chốt; cơ mật; then chốt; chủ yếu; quan trọng。事情变化的枢纽;有重要关系的环节。
事机。
việc cơ mật.
生机。
cơ hội sống còn.
转机。
tình thế thay đổi
机要。
cơ mật.
4. cơ hội; dịp; cơ。机会。
时机。
thời cơ.
乘机。
thừa cơ.
随机应变。
tuỳ cơ ứng biến.
5. sống; hữu cơ。生活机能。
有机体。
thể hữu cơ.
无机化学。
hoá học vô cơ.
6. linh hoạt; nhanh nhạy; nhạy; thích ứng nhanh。能迅速适应事物的变化的;灵活。
机变。
biến đổi linh hoạt.
机智。
linh hoạt thích ứng với hoàn cảnh; lanh trí.
机警。
nhanh nhạy.
Từ ghép:
机舱 ; 机场 ; 机车 ; 机床 ; 机电 ; 机动 ; 机帆船 ; 机耕 ; 机工 ; 机构 ; 机关 ; 机关报 ; 机关刊物 ; 机关枪 ; 机化 ; 机会 ; 机会主义 ; 机件 ; 机井 ; 机警 ; 机具 ; 机理 ; 机灵 ; 机米 ; 机密 ; 机敏 ; 机谋 ; 机能 ; 机器 ; 机器翻译 ; 机器脚踏车 ; 机器油 ; 机枪 ; 机巧 ; 机群 ; 机械 ; 机械化 ; 机械化部队 ; 机械论 ; 机械能 ; 机械手 ; 机械唯物主义 ; 机械运动 ; 机心 ; 机要 ; 机宜 ; 机油 ; 机遇 ; 机缘 ; 机制 ;
机制 ; 机智 ; 机杼 ; 机子 ; 机组
Tự hình:

Pinyin: ji1, ji4;
Việt bính: gei1
1. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 2. [肌骨] cơ cốt 3. [肌肉] cơ nhục 4. [肌膚] cơ phu 5. [肌體] cơ thể 6. [面黃肌瘦] diện hoàng cơ sấu;
肌 cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 肌
(Danh) Thịt.◇Hán Thư 漢書: Giới Chi Thôi cát cơ dĩ tồn quân 介之推割肌以存君 (Bính Cát truyện 丙吉傳) Giới Chi Thôi xẻo thịt mình cứu sống vua.
(Danh) Da.
◇Tống Ngọc 宋玉: Cơ như bạch tuyết 肌如白雪 (Đăng đồ tử hảo sắc phú 登徒子好色賦) Da như tuyết trắng.
(Danh) Cơ nhục 肌肉: (1) Bắp thịt.
◎Như: tâm cơ 心肌 bắp thịt tim. (2) Phiếm chỉ da thịt.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記: Cân cốt cường tráng, cơ nhục kiên cố, tiện khả dĩ nhẫn nại đống ngạ 筋骨強壯, 肌肉堅固, 便可以忍耐凍餓 (Đệ thất hồi) Xương gân cứng mạnh, da thịt dắn chắc, có thể chịu đựng được đói rét.
cơ, như "cơ bắp; cơ thể" (gdhn)
Nghĩa của 肌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: CƠ
bắp thịt; thịt bắp; sớ; thớ。肌肉。
随意肌。
thịt thớ ngang.
不随意肌。
thịt thớ không ngang.
Từ ghép:
肌肤 ; 肌腱 ; 肌理 ; 肌肉 ; 肌体 ; 肌纤维
Tự hình:

Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [高奇] cao kì 2. [居奇] cư kì 3. [好奇] hiếu kì 4. [奇童] kì đồng 5. [奇兵] kì binh 6. [奇功] kì công 7. [奇異] kì dị 8. [奇妙] kì diệu 9. [奇貨可居] kì hóa khả cư 10. [奇遇] kì ngộ 11. [奇觀] kì quan 12. [奇才] kì tài 13. [材智高奇] tài trí cao kì 14. [出奇] xuất kì;
奇 kì, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 奇
(Tính) Đặc biệt, không tầm thường.◎Như: kì nhân kì sự 奇人奇事 người tài đặc xuất việc khác thường.
(Tính) Quái, lạ, khôn lường.
◎Như: kì kế 奇計 kế không lường được, hi kì cổ quái 稀奇古怪 hiếm lạ quái dị, kì mưu quái lược 奇謀怪略 mưu lược lạ lùng.
(Tính) Hay, đẹp, tốt.
◇Tô Thức 蘇軾: Thủy quang liễm diễm tình phương hảo, San sắc không mông vũ diệc kì 水光瀲灩晴方好, 山色空濛雨亦奇 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 飲湖上初晴後雨) Mặt nước sáng lóng lánh trời vừa tạnh càng đẹp, Sắc núi mưa phùn mù mịt cũng xinh.
(Danh) Sự vật đặc thù hoặc kì lạ.
◎Như: xuất kì chế thắng 出奇制勝 ra binh khác thường hoặc dùng mưu kế lạ để chế phục địch quân mà đoạt thắng lợi.
(Phó) Rất, lắm.
◇Kính hoa duyên 鏡花緣: Thái kí kì phong, oản diệc kì đại 菜既奇豐, 碗亦奇大 (Đệ thập nhị hồi) Rau thì rất tươi, chén cũng thật to.
(Động) Lấy làm lạ.Một âm là cơ.
(Tính) Lẻ. Đối lại với ngẫu 偶 chẵn.
◎Như: một, ba, năm, bảy, chín là những số lẻ.
(Tính) Ngang trái, không thuận lợi.
◎Như: số cơ 數奇 thời vận trắc trở.
◇Vương Duy 王維: Lí Quảng vô công duyên số cơ 李廣無功緣數奇 (Lão tướng hành 老將行) Lí Quảng không lập công vì vận số ngang trái.
(Danh) Số thừa, số lẻ.
◎Như: nhất bách hữu cơ 一百有奇 một trăm có lẻ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Niên nhị thập hữu cơ, thượng bất năng xuyết nhất cần 年二十有奇, 尚不能掇一芹 (Hồ hài 狐諧) Tuổi đã ngoài hai mươi, mà vẫn chưa đậu nổi kì thi hạch.
kỳ, như "kỳ (số lẻ không chẵn)" (vhn)
cả, như "cả nhà, cả đời; cả nể" (btcn)
cơ, như "đầu cơ" (gdhn)
kì, như "kì (số lẻ không chẵn)" (gdhn)
Nghĩa của 奇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CƠ, KI
1. đơn; lẻ。单的;不成对的(跟"偶"相对)。
奇数。
số lẻ.
奇偶。
chẵn lẻ.
书
2. số lẻ; số dư; lẻ。零数。
五十有奇。
năm mươi lẻ.
Ghi chú: 另见qí
Từ ghép:
奇零 ; 奇数 ; 奇蹄目
[qí]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: KỲ
1. hiếm thấy; đặc sắc; không bình thường。罕见的;特殊的;非常的。
奇事。
sự việc kỳ lạ.
奇闻。
tin lạ.
奇志。
ý chí khác thường.
奇勋。
công lao to lớn.
奇耻大辱。
vô cùng nhục nhã.
2. ngoài dự đoán; ngoài dự tính。出人意料的; 令人难测的。
3. ngạc nhiên; kinh ngạc。惊异。
惊奇。
kinh ngạc.
不足为奇。
không đáng kinh ngạc.
4. họ Kỳ。(Qí)姓。
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
奇兵 ; 奇耻大辱 ; 奇怪 ; 奇观 ; 奇货可居 ; 奇迹 ; 奇崛 ; 奇妙 ; 奇南香 ; 奇巧 ; 奇谈 ; 奇特 ; 奇文共赏 ; 奇闻 ; 奇袭 ; 奇形怪状 ; 奇勋 ; 奇异 ; 奇遇 ; 奇装异服
Dị thể chữ 奇
竒,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [歌姬] ca cơ;
姬 cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 姬
(Danh) Thời cổ, tiếng mĩ xưng đối với phụ nữ.◎Như: Mĩ cơ 美姬, Ngu cơ 虞姬, Thích Cơ 戚姬.
(Danh) Ngày xưa, tiếng gọi người thiếp.
◎Như: thị cơ 侍姬, sủng cơ 寵姬.
◇Sử Kí 史記: Trang Tương Vương vi Tần chí tử ư Triệu, kiến Lã Bất Vi cơ, duyệt nhi thủ chi, sanh Thủy Hoàng 莊襄王為秦質子於趙, 見呂不韋姬, 悅而取之, 生始皇 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Trang Tương Vương làm con tin của Tần ở nước Triệu, thấy người thiếp của Lữ Bất Vi, yêu thích nên lấy, sinh (Tần) Thủy Hoàng.
(Danh) Xưa chỉ con gái làm nghề ca múa.
◎Như: ca vũ cơ 歌舞姬 nữ ca múa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Bảo Ngọc mang chỉ ca cơ bất tất tái xướng 那寶玉忙止歌姬不必再唱 (Đệ ngũ hồi) Bảo Ngọc vội bảo ca nữ đừng hát nữa.
(Danh) Họ Cơ.
cơ, như "ca cơ (con hát)" (gdhn)
Nghĩa của 姬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CƠ
1. con gái; cơ; người đẹp (chỉ những người phụ nữ đẹp thời xưa)。古代对妇女的美称。
2. tì thiếp; thiếp。古代称妾。
侍姬。
gái hầu.
姬妾。
người thiếp xinh đẹp.
3. ả đào; kỹ nữ。旧时称以歌舞为业的女子。
歌姬。
kỹ nữ.
4. họ Cơ。(Jī)姓。
Từ ghép:
姬鼠
Chữ gần giống với 姬:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Pinyin: ji1, tun5, zhun4;
Việt bính: gei1
1. [飢寒] cơ hàn 2. [充飢] sung cơ;
飢 cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 飢
(Tính) Đói.◎Như: cơ khát 飢渴 đói khát.
§ Có khi dùng như chữ ki 饑.
(Danh) Họ Cơ.
cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (vhn)
ki, như "ki bo, ki cóp" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ji1, sao3;
Việt bính: gei1
1. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 2. [根基] căn cơ 3. [基督] cơ đốc 4. [基圖] cơ đồ 5. [基本] cơ bản, cơ bổn 6. [基址] cơ chỉ 7. [基趾] cơ chỉ 8. [基金] cơ kim 9. [基業] cơ nghiệp 10. [基礎] cơ sở 11. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 12. [創基] sáng cơ;
基 cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 基
(Danh) Nền, móng.◎Như: cơ chỉ 基址 nền móng, tường cơ 牆基 móng tường.
(Danh) Nền tảng, căn bản của sự vật.
◎Như: căn cơ 根基 gốc rễ, nền tảng.
(Danh) Về hóa học, chỉ thành phần nguyên tử hàm chứa trong một hợp chất.
◎Như: thạch thước cơ 石碏基 nhóm gốc paraphin.
(Động) Căn cứ, dựa theo.
◎Như: cơ ư thượng thuật nguyên tắc 基於上述原則 dựa vào những tắc kể trên.
(Tính) Cơ bản.
◎Như: cơ số 基數: (1) số từ một tới chín (là nguồn gốc của những con số khác), (2) số đếm (khác với số thứ tự), (3) số dùng làm tiêu chuẩn tính toán, cơ tằng 基層 tầng nền tảng.
cơ, như "cơ bản; cơ số; cơ đốc" (vhn)
Nghĩa của 基 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CƠ
1. nền tảng; cơ sở; nền móng。基础。
房基。
nền nhà.
地基。
nền đất
路基。
nền đường.
2. khởi đầu; căn bản; cơ。起头的;根本的。
基层。
cơ sở.
基数。
cơ số.
3. gốc (hoá học)。化合物的分子中所含的一部分原子,被看做是一个单位时就叫做基,如羟基、氨基。
Từ ghép:
基本 ; 基本词汇 ; 基本电荷 ; 基本功 ; 基本建设 ; 基本粒子 ; 基本矛盾 ; 基本上 ; 基层 ; 基础 ; 基础代谢 ; 基础教育 ; 基地 ; 基点 ; 基调 ; 基督 ; 基督教 ; 基多 ; 基尔特 ; 基肥 ; 基辅 ; 基干 ; 基极 ; 基价 ; 基加利 ; 基建 ; 基金 ; 基里巴斯 ; 基诺族 ; 基色 ; 基石 ; 基什尼奥夫 ; 基数 ; 基伍湖 ; 基线 ; 基业 ; 基因 ; 基音 ; 基于 ; 基准
Chữ gần giống với 基:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

ki, kỉ, kí, cơ [ki, kỉ, kí, cơ]
U+5E7E, tổng 12 nét, bộ Yêu 幺
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji3, ji1;
Việt bính: gei1 gei2
1. [幾乎] cơ hồ;
幾 ki, kỉ, kí, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 幾
(Tính) Nhỏ.◎Như: ki vi 幾微 rất nhỏ, vi tế, mảy may.
(Tính) Nguy hiểm.
◇Thượng Thư 尚書: Tật đại tiệm, duy ki 疾大漸, 惟幾 (Cố mệnh 顧命) Bệnh dần nặng, rất nguy.
(Động) Tới, cập, đạt đáo.
(Phó) Gần, sắp, hầu như, cơ hồ.
◎Như: thứ ki 庶幾 ngõ hầu, ki cập 幾及 hầu kịp.
◇Sử Kí 史記: Hán vương xuyết thực thổ bộ, mạ viết: Thụ nho, ki bại nhi công sự 漢王輟食吐哺, 罵曰: 豎儒, 幾敗而公事 (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Hán vương đang ăn ngừng lại, nhả cơm, mắng: Thằng nho sinh nhãi nhép, tí nữa làm hỏng việc của bố nó!
(Phó) Há, có lẽ nào.
§ Dùng như khởi 豈.
◇Sử Kí 史記: Ki khả vị phi hiền đại phu tai 幾可謂非賢大夫哉 (Hoạt kê truyện 滑稽傳) Há có thể bảo chẳng phải là bậc đại phu hiền đức ư?
(Danh) Sự nhỏ nhặt, điềm mới khởi.
◎Như: tri ki 知幾 biết từ đầu.
§ Ghi chú: Âm ki ta quen đọc là cơ.
(Danh) Thời cơ, cơ hội.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Kim an nguy chi cơ, gian bất dong phát, nhật thất nhất nhật, quý tại cập thì 今安危之幾, 間不容髮, 日失一日, 貴在及時 (Thỉnh kiến trữ phó hoặc tiến dụng tông thất đệ nhị trạng 請建儲副或進用宗室第二狀) Nay là thời cơ an nguy, tình thế cấp bách, mỗi ngày chậm là mất một ngày, cần phải kịp thời.
(Danh) Cơ yếu, chính sự.Một âm là kỉ.
(Tính) Mấy, bao nhiêu.
◎Như: kỉ cá nhân 幾個人 bao nhiêu người, kỉ điểm chung 幾點鐘 mấy giờ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiếu tráng năng kỉ thì 少壯能幾時 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Thời trẻ được bao nhiêu lâu?
(Tính) Nào, sao mà, thế nào.
§ Dùng như hà 何, thập ma 什麼.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: Quân kiến ngư thuyền thì tá vấn, Tiền châu kỉ lộ nhập yên hoa? 君見漁船時借問, 前洲幾路入煙花 (Thượng Tị nhật Việt trung dữ Bào thị lang phiếm chu Da khê 上巳日越中與鮑侍郎泛舟耶溪) Lúc bạn thấy thuyền đánh cá hãy hỏi rằng, Phía trước cù lao, lối nào đi vào cảnh xuân tươi đẹp?
(Tính) Vài, một số.
◎Như: ki bổn thư 幾本書 vài quyển sách, kỉ bách nhân 幾百人 vài trăm người.Lại một âm là kí.
(Động) Trông mong, kì vọng.
§ Thông kí 覬.
cơ, như "cơ hồ; cơ man" (gdhn)
kỉ, như "trà kỉ (bàn nhỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 幾
几,
Tự hình:

Pinyin: ji1, yi1;
Việt bính: gei1;
犄 ỷ, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 犄
(Động) Ỷ giác 犄角 dựa vào, giúp nhau.◎Như: ỷ giác chi thế 犄角之勢 thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dung đại hỉ, hội hợp Điền Khải, vi ỷ giác chi thế. Vân Trường, Tử Long lĩnh binh lưỡng biên tiếp ứng 融大喜, 會合田楷, 為犄角之勢. 雲長, 子龍領兵兩邊接應 (Đệ thập nhất hồi) (Khổng) Dung mừng lắm, hẹn nhau với Điền Khải lập thế ỷ giác. (Quan) Vân Trường, (Triệu) Tử Long cầm binh hai bên tiếp ứng.
(Danh) Ỷ giác 犄角 góc, xó.
◎Như: tường đích ỷ giác 牆的犄角 góc tường.Một âm là cơ.
(Danh) Sừng loài thú.
◎Như: ngưu cơ giác sừng bò.
cơ, như "trác tử cơ (góc)" (gdhn)
Nghĩa của 犄 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [箕裘] ki cừu;
箕 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 箕
(Danh) Cái giần, cái nia, cái sàng.§ Tục gọi là bá ki 簸箕.
(Danh) Cái sọt rác.
◎Như: bổn ki 畚箕 cái đồ hốt rác.
(Danh) Sao Ki, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
◇Trang Tử 莊子: Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh 傅說騎箕尾,比於列星 (Đại tông sư 大宗師) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú.
§ Vì thế nay gọi người chết là kị ki 騎箕.
(Danh) Họ Ki.
(Động) Thu, lấy.
◇Sử Kí 史記: Đầu hội ki liễm, dĩ cung quân phí 頭會箕斂, 以供軍費 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Theo đầu người mà thu thập, vơ vét để cung cấp quân phí.
(Động) Ki cứ 箕踞 ngồi duỗi hai chân (một cách tùy tiện, không câu nệ lễ tiết, như hình cái ki hốt rác).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kha tự tri sự bất tựu, ỷ trụ nhi tiếu, ki cứ dĩ mạ viết 軻自知事不就, 倚柱而笑, 箕踞以罵曰 (Yên sách tam 燕策三) (Kinh) Kha tự biết là việc không thành, dựa cột mà cười, ngồi xoạc chân ra mắng (vua Tần).
§ Ta quen đọc là cơ.
kia, như "ngày kia; người kia" (vhn)
kìa, như "kìa trông, ô kìa" (btcn)
ky (btcn)
cơ, như "cơ (cái mẹt hốt bụi)" (gdhn)
Nghĩa của 箕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: KI, CƠ
1. cái ki (hốt rác); ki hốt rác。簸箕。
2. vân tay; dấu tay; vân tay hình cái ki。簸箕形的指纹。
斗箕
vân tay; dấu tay
3. sao Ki (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Cơ。(Jī)姓。
Từ ghép:
箕踞
Chữ gần giống với 箕:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [印刷機] ấn loát cơ 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [動機] động cơ 4. [機變] cơ biến 5. [機兵] cơ binh 6. [機警] cơ cảnh 7. [機構] cơ cấu 8. [機緣] cơ duyên 9. [機械] cơ giới 10. [機會] cơ hội 11. [機器] cơ khí 12. [機密] cơ mật 13. [機謀] cơ mưu 14. [機能] cơ năng 15. [機關] cơ quan 16. [機權] cơ quyền 17. [機事] cơ sự 18. [機心] cơ tâm 19. [機軸] cơ trục 20. [機杼] cơ trữ 21. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 22. [機智] cơ trí 23. [機場] cơ trường 24. [機運] cơ vận 25. [機巧] cơ xảo 26. [計算機] kế toán cơ 27. [危機] nguy cơ 28. [飛機] phi cơ 29. [事機] sự cơ 30. [司機] tư cơ 31. [乘機] thừa cơ 32. [收音機] thu âm cơ 33. [直升機] trực thăng cơ;
機 cơ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 機
§ Ghi chú: Âm ki. Ta quen đọc là cơ.
(Danh) Chốt trên nỏ để bắn tên.
(Danh) Đồ bắt chim thú ngày xưa.
(Danh) Khung cửi, máy dệt vải.
◇Sử Kí 史記: Kì mẫu đầu trữ hạ ki, du tường nhi tẩu 其母投杼下機, 踰牆而走 (Xư Lí Tử Cam Mậu truyện 樗里子甘茂傳) Bà mẹ ném thoi bỏ khung cửi, leo tường chạy trốn.
(Danh) Dụng cụ khiêng xác chết ngày xưa.
(Danh) Then, chốt (để đóng, khóa).
(Danh) Máy móc.
◎Như: đả tự cơ 打字機 máy đánh chữ, thủy cơ 水機 máy nước, phát điện cơ 發電機 máy phát điện.
(Danh) Nguyên nhân làm cho sự vật phát động hay biến hóa.
◎Như: động cơ 動機 nguyên nhân thúc đẩy.
◇Lễ Kí 禮記: Nhất nhân tham lệ, nhất quốc tác loạn, kì ki như thử 一人貪戾, 一國作亂, 其機如此 (Đại Học 大學) Một người tham tàn, cả nước tao loạn, nguyên do là vậy.
(Danh) Điềm triệu, trưng triệu.
(Danh) Then chốt, cốt yếu.
◎Như: quân cơ 軍機 nơi then chốt về việc quân.
(Danh) Lúc hợp thời, dịp thích nghi.
◎Như: đầu cơ 投機 biết đón trước cơ hội, thừa cơ 乘機 thừa cơ hội tốt.
(Danh) Kế sách, kế mưu.
(Danh) Dục vọng, lòng trần tục.
◎Như: tâm cơ 心機 dục vọng, vong cơ 忘機 quên hết tục niệm.
(Danh) Tên sao.
(Danh) Máy bay, nói tắt của phi cơ 飛機.
◎Như: khách cơ 客機 máy bay chở hành khách, chiến đấu cơ 戰鬥機 máy bay chiến đấu.
(Danh) Cơ năng sinh hoạt.
◎Như: vô cơ hóa học 無機化學 môn hóa học vô cơ.
(Tính) Trọng yếu, bí mật.
◎Như: quân sự cơ mật 軍事機密 bí mật quân sự.
(Tính) Khéo léo, biến trá, xảo trá.
◎Như: cơ tâm 機心 cái lòng biến trá khéo léo, cơ biến 機變 tài biến trá.
cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)
ki, như "ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)" (btcn)
Chữ gần giống với 機:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 機
机,
Tự hình:

U+8B4F, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [譏諷] cơ phúng;
譏 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 譏
(Động) Giễu cợt, chê cười, mỉa mai, phúng thích.◇Ban Cố 班固: Vi văn thứ ki, biếm tổn đương thế 微文刺譏, 貶損當世 (Điển dẫn 典引) Văn kín đáo nhẹ nhàng châm chích chê bai, giễu cợt mỉa mai đương thời.
(Động) Hỏi vặn, kiểm tra, xem xét.
◇Mạnh Tử 孟子: Quan thị ki nhi bất chinh 關市譏而不征 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Ở cửa thành chỉ xét hỏi mà không đánh thuế.
§ Cũng đọc là cơ.
cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)
Dị thể chữ 譏
讥,
Tự hình:

U+9951, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: gei1
1. [饑飽] cơ bão 2. [饑饉] cơ cận 3. [饑荒] cơ hoang 4. [饑年] cơ niên;
饑 cơ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 饑
(Danh) Năm mất mùa, năm đói kém.◎Như: cơ cận 饑饉 đói kém, cơ hoang 饑荒 mất mùa.
(Tính) Đói.
§ Thông cơ 飢.
◇Thương quân thư 商君書: Dân quyện thả cơ khát 民倦且饑渴 (Chiến pháp 戰法) Dân mỏi mệt lại đói khát.
§ Có khi đọc là ki.
cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (vhn)
Tự hình:

U+7F88, tổng 24 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
羈 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 羈
(Danh) Dàm đầu ngựa.◇Nguyễn Du 阮攸: Mạc giao ki trập tái tương xâm 莫教羈縶再相侵 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.
(Danh) Búi tóc của bé gái ngày xưa.
◇Lễ Kí 禮記: Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki 翦髮為鬌, 男角女羈 (Nội tắc 內則) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.
(Danh) Khách trọ, lữ khách.
(Danh) Họ Ki.
(Động) Trói, buộc.
◇Giả Nghị 賈誼: Sử kì kí khả đắc hệ nhi ki hề 使騏驥可得係而羈兮 (Điếu Khuất Nguyên văn 弔屈原文) Khiến cho có thể trói buộc ngựa kì ngựa kí được hề.
(Động) Câu thúc, kiềm chế.
◎Như: ki bán 羈絆 ràng buộc, gò bó, bất ki 不羈 không kiềm chế được.
(Động) Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bất vị ki sầu tổn cựu hào 不爲羈愁損舊豪 (Lâm cảng dạ bạc 淋港夜泊) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ.
§ Còn đọc là cơ.
kí (gdhn)
Nghĩa của 羈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 25
Hán Việt:
xem "羁"。同"羁"。
Tự hình:

Dịch cơ sang tiếng Trung hiện đại:
基 《起头的; 根本的。》cơ sở.基层。
cơ số.
基数。
机 《机会。》
thời cơ.
时机。
thừa cơ.
乘机。
tuỳ cơ ứng biến.
随机应变。
姬 《古代对妇女的美称。》
机器 《由零件装成、能运转、能变换能量或产生有用的功的装置。机器可以作为生产工具, 能减轻人的劳动强度, 提高生产率。》
机谋 《能迅速适应事物变化的计谋。》
机要 《机密重要的。》
饥饿 《饿。》
(语气词, 表示疑问、夸耀、挑剔或责怪)。
tôi thích cái này cơ!
我喜欢这个呀!
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 剞: | |
| cơ | 叽: | |
| cơ | 唧: | tạp cơ (vải kaki) |
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
| cơ | 埮: | cơ nghiệp |
| cơ | 墼: | |
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cơ | 姬: | ca cơ (con hát) |
| cơ | 幾: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 犄: | trác tử cơ (góc) |
| cơ | 矶: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 磯: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| cơ | 箍: | thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu) |
| cơ | 綦: | cơ nan (rất) |
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 𦠄: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 萁: | cơ (dây đậu) |
| cơ | 虮: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 蟣: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 讥: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 譏: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饑: | cơ cực, cơ hàn |
Gới ý 25 câu đối có chữ cơ:

Tìm hình ảnh cho: cơ Tìm thêm nội dung cho: cơ
