Từ: cơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ cơ:

几 kỉ, ki, cơ讥 ki, cơ饥 cơ, ki机 cơ, ki肌 cơ奇 kì, cơ姬 cơ飢 cơ基 cơ幾 ki, kỉ, kí, cơ犄 ỷ, cơ箕 ki, cơ機 cơ, ki譏 ki, cơ饑 cơ, ki羈 ki, cơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kỉ, ki, cơ [kỉ, ki, cơ]

U+51E0, tổng 2 nét, bộ Kỷ 几
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 幾;
Pinyin: ji1, ji3;
Việt bính: gei1 gei2;

kỉ, ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 几

(Danh) Cái bàn nhỏ, cái ghế.
◎Như: trà kỉ
kỉ trà, bằng kỉ dựa ghế, song minh kỉ tịnh cửa sổ sáng bàn sạch.
§ Giản thể của chữ .

kỉ, như "trà kỉ (bàn nhỏ)" (vhn)
ghế, như "ghế ngồi" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
kẽ, như "kẽ cửa; xen kẽ" (btcn)
kỷ, như "trà kỷ (bàn nhỏ)" (btcn)
kỹ, như "kỹ càng, kỹ lưỡng" (btcn)
cơ, như "cơ hồ; cơ man" (gdhn)
kẹ, như "ăn kẹ" (gdhn)
kĩ, như "kĩ càng, kĩ lưỡng" (gdhn)

Nghĩa của 几 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (幾)
[jī]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 2
Hán Việt: KI, CƠ
1. bàn con; bàn nhỏ; kỷ trà。小桌子。
茶几儿。
bàn uống trà.
窗明几净。
cửa sổ sáng sủa, bàn sạch sẽ.

2. chừng; gần; gần như; hầu như。几乎;近乎。
歼灭敌军,几三千人。
tiêu diệt gần ba ngàn quân địch.
Từ ghép:
几丁质 ; 几乎 ; 几率 ; 几维鸟
Từ phồn thể: (幾)
[jǐ]
Bộ: 几(Kỷ)
Hán Việt: KỶ
1. mấy (hỏi số)。询问数目(估计数目不太大)。
来了几个人?
có mấy người đến rồi?
你能在家住几天?
anh có thể nghỉ ở nhà mấy ngày?
2. vài; mấy (số lượng lớn hơn một, nhỏ hơn mười)。表示大于一而小于十的不定的数目。
几本书。
vài quyển sách.
十几岁。
mười mấy tuổi.
几百人。
mấy trăm người.
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
几多 ; 几何 ; 几何级数 ; 几何体 ; 几何图形 ; 几何学 ; 几儿 ; 几内亚 ; 几内亚比绍 ; 几时 ; 几许

Chữ gần giống với 几:

, 𠘨,

Dị thể chữ 几

, ,

Chữ gần giống 几

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 几 Tự hình chữ 几 Tự hình chữ 几 Tự hình chữ 几

ki, cơ [ki, cơ]

U+8BA5, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譏;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 讥

Giản thể của chữ .
cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)

Nghĩa của 讥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譏)
[jī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CƠ
châm biếm; giễu cợt; mỉa mai; chế nhạo。讥讽。
讥笑。
cười châm biếm.
Từ ghép:
讥嘲 ; 讥刺 ; 讥讽 ; 讥诮 ; 讥笑

Chữ gần giống với 讥:

, , , , ,

Dị thể chữ 讥

,

Chữ gần giống 讥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讥 Tự hình chữ 讥 Tự hình chữ 讥 Tự hình chữ 讥

cơ, ki [cơ, ki]

U+9965, tổng 5 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飢;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

cơ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 饥

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (gdhn)

Nghĩa của 饥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (饑)
[jī]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 12
Hán Việt: CƠ
1. đói。饿。
饥餐渴饮。
đói ăn đói uống.
如饥似渴。
như đói như khát.
2. nạn đói。庄稼收成不好或没有收成。
大饥。
nạn đói lớn.
Từ ghép:
饥不择食 ; 饥肠 ; 饥饿 ; 饥饿线 ; 饥寒 ; 饥荒 ; 饥谨 ; 饥民

Chữ gần giống với 饥:

, ,

Dị thể chữ 饥

, ,

Chữ gần giống 饥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饥 Tự hình chữ 饥 Tự hình chữ 饥 Tự hình chữ 饥

cơ, ki [cơ, ki]

U+673A, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 機;
Pinyin: ji1, cheng2, ting1;
Việt bính: gei1;

cơ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 机

(Danh) Một dạng khác của chữ .

(Danh)
Một dạng khác của chữ .
◇Trang Tử : Nam Quách Tử Kì ẩn ki nhi tọa (Tề vật luận ) Nam Quách Tử Kì ngồi dựa cái bàn nhỏ.

(Danh)
Một loại cây giống như cây du .
cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)

Nghĩa của 机 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (機)
[jī]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: CƠ
1. máy; máy móc。机器。
缝纫机。
máy may; máy khâu.
打字机。
máy đánh chữ.
插秧机。
máy cấy.
拖拉机。
máy cày.
2. máy bay; phi cơ。飞机。
客机。
máy bay hành khách.
运输机。
máy bay chở hàng.
僚机。
máy bay yểm trợ.
机群。
tốp máy bay.
3. mấu chốt; cơ mật; then chốt; chủ yếu; quan trọng。事情变化的枢纽;有重要关系的环节。
事机。
việc cơ mật.
生机。
cơ hội sống còn.
转机。
tình thế thay đổi
机要。
cơ mật.
4. cơ hội; dịp; cơ。机会。
时机。
thời cơ.
乘机。
thừa cơ.
随机应变。
tuỳ cơ ứng biến.
5. sống; hữu cơ。生活机能。
有机体。
thể hữu cơ.
无机化学。
hoá học vô cơ.
6. linh hoạt; nhanh nhạy; nhạy; thích ứng nhanh。能迅速适应事物的变化的;灵活。
机变。
biến đổi linh hoạt.
机智。
linh hoạt thích ứng với hoàn cảnh; lanh trí.
机警。
nhanh nhạy.
Từ ghép:
机舱 ; 机场 ; 机车 ; 机床 ; 机电 ; 机动 ; 机帆船 ; 机耕 ; 机工 ; 机构 ; 机关 ; 机关报 ; 机关刊物 ; 机关枪 ; 机化 ; 机会 ; 机会主义 ; 机件 ; 机井 ; 机警 ; 机具 ; 机理 ; 机灵 ; 机米 ; 机密 ; 机敏 ; 机谋 ; 机能 ; 机器 ; 机器翻译 ; 机器脚踏车 ; 机器油 ; 机枪 ; 机巧 ; 机群 ; 机械 ; 机械化 ; 机械化部队 ; 机械论 ; 机械能 ; 机械手 ; 机械唯物主义 ; 机械运动 ; 机心 ; 机要 ; 机宜 ; 机油 ; 机遇 ; 机缘 ; 机制 ;
机制 ; 机智 ; 机杼 ; 机子 ; 机组

Chữ gần giống với 机:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 机

, ,

Chữ gần giống 机

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 机 Tự hình chữ 机 Tự hình chữ 机 Tự hình chữ 机

[]

U+808C, tổng 6 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, ji4;
Việt bính: gei1
1. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 2. [肌骨] cơ cốt 3. [肌肉] cơ nhục 4. [肌膚] cơ phu 5. [肌體] cơ thể 6. [面黃肌瘦] diện hoàng cơ sấu;


Nghĩa Trung Việt của từ 肌

(Danh) Thịt.
◇Hán Thư
: Giới Chi Thôi cát cơ dĩ tồn quân (Bính Cát truyện ) Giới Chi Thôi xẻo thịt mình cứu sống vua.

(Danh)
Da.
◇Tống Ngọc : Cơ như bạch tuyết (Đăng đồ tử hảo sắc phú ) Da như tuyết trắng.

(Danh)
Cơ nhục : (1) Bắp thịt.
◎Như: tâm cơ bắp thịt tim. (2) Phiếm chỉ da thịt.
◇Lão tàn du kí : Cân cốt cường tráng, cơ nhục kiên cố, tiện khả dĩ nhẫn nại đống ngạ , , 便 (Đệ thất hồi) Xương gân cứng mạnh, da thịt dắn chắc, có thể chịu đựng được đói rét.
cơ, như "cơ bắp; cơ thể" (gdhn)

Nghĩa của 肌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 6
Hán Việt: CƠ
bắp thịt; thịt bắp; sớ; thớ。肌肉。
随意肌。
thịt thớ ngang.
不随意肌。
thịt thớ không ngang.
Từ ghép:
肌肤 ; 肌腱 ; 肌理 ; 肌肉 ; 肌体 ; 肌纤维

Chữ gần giống với 肌:

, , , , , , 𦘩, 𦘱,

Chữ gần giống 肌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肌 Tự hình chữ 肌 Tự hình chữ 肌 Tự hình chữ 肌

kì, cơ [kì, cơ]

U+5947, tổng 8 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [高奇] cao kì 2. [居奇] cư kì 3. [好奇] hiếu kì 4. [奇童] kì đồng 5. [奇兵] kì binh 6. [奇功] kì công 7. [奇異] kì dị 8. [奇妙] kì diệu 9. [奇貨可居] kì hóa khả cư 10. [奇遇] kì ngộ 11. [奇觀] kì quan 12. [奇才] kì tài 13. [材智高奇] tài trí cao kì 14. [出奇] xuất kì;

kì, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 奇

(Tính) Đặc biệt, không tầm thường.
◎Như: kì nhân kì sự
người tài đặc xuất việc khác thường.

(Tính)
Quái, lạ, khôn lường.
◎Như: kì kế kế không lường được, hi kì cổ quái hiếm lạ quái dị, kì mưu quái lược mưu lược lạ lùng.

(Tính)
Hay, đẹp, tốt.
◇Tô Thức : Thủy quang liễm diễm tình phương hảo, San sắc không mông vũ diệc kì , (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ ) Mặt nước sáng lóng lánh trời vừa tạnh càng đẹp, Sắc núi mưa phùn mù mịt cũng xinh.

(Danh)
Sự vật đặc thù hoặc kì lạ.
◎Như: xuất kì chế thắng ra binh khác thường hoặc dùng mưu kế lạ để chế phục địch quân mà đoạt thắng lợi.

(Phó)
Rất, lắm.
◇Kính hoa duyên : Thái kí kì phong, oản diệc kì đại , (Đệ thập nhị hồi) Rau thì rất tươi, chén cũng thật to.

(Động)
Lấy làm lạ.Một âm là .

(Tính)
Lẻ. Đối lại với ngẫu chẵn.
◎Như: một, ba, năm, bảy, chín là những số lẻ.

(Tính)
Ngang trái, không thuận lợi.
◎Như: số cơ thời vận trắc trở.
◇Vương Duy : Lí Quảng vô công duyên số cơ (Lão tướng hành ) Lí Quảng không lập công vì vận số ngang trái.

(Danh)
Số thừa, số lẻ.
◎Như: nhất bách hữu cơ một trăm có lẻ.
◇Liêu trai chí dị : Niên nhị thập hữu cơ, thượng bất năng xuyết nhất cần , (Hồ hài ) Tuổi đã ngoài hai mươi, mà vẫn chưa đậu nổi kì thi hạch.

kỳ, như "kỳ (số lẻ không chẵn)" (vhn)
cả, như "cả nhà, cả đời; cả nể" (btcn)
cơ, như "đầu cơ" (gdhn)
kì, như "kì (số lẻ không chẵn)" (gdhn)

Nghĩa của 奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: CƠ, KI
1. đơn; lẻ。单的;不成对的(跟"偶"相对)。
奇数。
số lẻ.
奇偶。
chẵn lẻ.

2. số lẻ; số dư; lẻ。零数。
五十有奇。
năm mươi lẻ.
Ghi chú: 另见qí
Từ ghép:
奇零 ; 奇数 ; 奇蹄目
[qí]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: KỲ
1. hiếm thấy; đặc sắc; không bình thường。罕见的;特殊的;非常的。
奇事。
sự việc kỳ lạ.
奇闻。
tin lạ.
奇志。
ý chí khác thường.
奇勋。
công lao to lớn.
奇耻大辱。
vô cùng nhục nhã.
2. ngoài dự đoán; ngoài dự tính。出人意料的; 令人难测的。
3. ngạc nhiên; kinh ngạc。惊异。
惊奇。
kinh ngạc.
不足为奇。
không đáng kinh ngạc.
4. họ Kỳ。(Qí)姓。
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
奇兵 ; 奇耻大辱 ; 奇怪 ; 奇观 ; 奇货可居 ; 奇迹 ; 奇崛 ; 奇妙 ; 奇南香 ; 奇巧 ; 奇谈 ; 奇特 ; 奇文共赏 ; 奇闻 ; 奇袭 ; 奇形怪状 ; 奇勋 ; 奇异 ; 奇遇 ; 奇装异服

Chữ gần giống với 奇:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 奇

,

Chữ gần giống 奇

, , , 夿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奇 Tự hình chữ 奇 Tự hình chữ 奇 Tự hình chữ 奇

[]

U+59EC, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [歌姬] ca cơ;


Nghĩa Trung Việt của từ 姬

(Danh) Thời cổ, tiếng mĩ xưng đối với phụ nữ.
◎Như: Mĩ cơ
, Ngu cơ , Thích Cơ .

(Danh)
Ngày xưa, tiếng gọi người thiếp.
◎Như: thị cơ , sủng cơ .
◇Sử Kí : Trang Tương Vương vi Tần chí tử ư Triệu, kiến Lã Bất Vi cơ, duyệt nhi thủ chi, sanh Thủy Hoàng , , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Trang Tương Vương làm con tin của Tần ở nước Triệu, thấy người thiếp của Lữ Bất Vi, yêu thích nên lấy, sinh (Tần) Thủy Hoàng.

(Danh)
Xưa chỉ con gái làm nghề ca múa.
◎Như: ca vũ cơ nữ ca múa.
◇Hồng Lâu Mộng : Na Bảo Ngọc mang chỉ ca cơ bất tất tái xướng (Đệ ngũ hồi) Bảo Ngọc vội bảo ca nữ đừng hát nữa.

(Danh)
Họ .
cơ, như "ca cơ (con hát)" (gdhn)

Nghĩa của 姬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: CƠ
1. con gái; cơ; người đẹp (chỉ những người phụ nữ đẹp thời xưa)。古代对妇女的美称。
2. tì thiếp; thiếp。古代称妾。
侍姬。
gái hầu.
姬妾。
người thiếp xinh đẹp.
3. ả đào; kỹ nữ。旧时称以歌舞为业的女子。
歌姬。
kỹ nữ.
4. họ Cơ。(Jī)姓。
Từ ghép:
姬鼠

Chữ gần giống với 姬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Chữ gần giống 姬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姬 Tự hình chữ 姬 Tự hình chữ 姬 Tự hình chữ 姬

[]

U+98E2, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1, tun5, zhun4;
Việt bính: gei1
1. [飢寒] cơ hàn 2. [充飢] sung cơ;


Nghĩa Trung Việt của từ 飢

(Tính) Đói.
◎Như: cơ khát
đói khát.
§ Có khi dùng như chữ ki .

(Danh)
Họ .

cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (vhn)
ki, như "ki bo, ki cóp" (gdhn)

Chữ gần giống với 飢:

, , ,

Dị thể chữ 飢

, ,

Chữ gần giống 飢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飢 Tự hình chữ 飢 Tự hình chữ 飢 Tự hình chữ 飢

[]

U+57FA, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, sao3;
Việt bính: gei1
1. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 2. [根基] căn cơ 3. [基督] cơ đốc 4. [基圖] cơ đồ 5. [基本] cơ bản, cơ bổn 6. [基址] cơ chỉ 7. [基趾] cơ chỉ 8. [基金] cơ kim 9. [基業] cơ nghiệp 10. [基礎] cơ sở 11. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 12. [創基] sáng cơ;


Nghĩa Trung Việt của từ 基

(Danh) Nền, móng.
◎Như: cơ chỉ
nền móng, tường cơ móng tường.

(Danh)
Nền tảng, căn bản của sự vật.
◎Như: căn cơ gốc rễ, nền tảng.

(Danh)
Về hóa học, chỉ thành phần nguyên tử hàm chứa trong một hợp chất.
◎Như: thạch thước cơ nhóm gốc paraphin.

(Động)
Căn cứ, dựa theo.
◎Như: cơ ư thượng thuật nguyên tắc dựa vào những tắc kể trên.

(Tính)
Cơ bản.
◎Như: cơ số : (1) số từ một tới chín (là nguồn gốc của những con số khác), (2) số đếm (khác với số thứ tự), (3) số dùng làm tiêu chuẩn tính toán, cơ tằng tầng nền tảng.
cơ, như "cơ bản; cơ số; cơ đốc" (vhn)

Nghĩa của 基 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: CƠ
1. nền tảng; cơ sở; nền móng。基础。
房基。
nền nhà.
地基。
nền đất
路基。
nền đường.
2. khởi đầu; căn bản; cơ。起头的;根本的。
基层。
cơ sở.
基数。
cơ số.
3. gốc (hoá học)。化合物的分子中所含的一部分原子,被看做是一个单位时就叫做基,如羟基、氨基。
Từ ghép:
基本 ; 基本词汇 ; 基本电荷 ; 基本功 ; 基本建设 ; 基本粒子 ; 基本矛盾 ; 基本上 ; 基层 ; 基础 ; 基础代谢 ; 基础教育 ; 基地 ; 基点 ; 基调 ; 基督 ; 基督教 ; 基多 ; 基尔特 ; 基肥 ; 基辅 ; 基干 ; 基极 ; 基价 ; 基加利 ; 基建 ; 基金 ; 基里巴斯 ; 基诺族 ; 基色 ; 基石 ; 基什尼奥夫 ; 基数 ; 基伍湖 ; 基线 ; 基业 ; 基因 ; 基音 ; 基于 ; 基准

Chữ gần giống với 基:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 基

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 基 Tự hình chữ 基 Tự hình chữ 基 Tự hình chữ 基

ki, kỉ, kí, cơ [ki, kỉ, kí, cơ]

U+5E7E, tổng 12 nét, bộ Yêu 幺
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji3, ji1;
Việt bính: gei1 gei2
1. [幾乎] cơ hồ;

ki, kỉ, kí, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 幾

(Tính) Nhỏ.
◎Như: ki vi
rất nhỏ, vi tế, mảy may.

(Tính)
Nguy hiểm.
◇Thượng Thư : Tật đại tiệm, duy ki , (Cố mệnh ) Bệnh dần nặng, rất nguy.

(Động)
Tới, cập, đạt đáo.

(Phó)
Gần, sắp, hầu như, cơ hồ.
◎Như: thứ ki ngõ hầu, ki cập hầu kịp.
◇Sử Kí : Hán vương xuyết thực thổ bộ, mạ viết: Thụ nho, ki bại nhi công sự , : , (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia ) Hán vương đang ăn ngừng lại, nhả cơm, mắng: Thằng nho sinh nhãi nhép, tí nữa làm hỏng việc của bố nó!

(Phó)
Há, có lẽ nào.
§ Dùng như khởi .
◇Sử Kí : Ki khả vị phi hiền đại phu tai (Hoạt kê truyện ) Há có thể bảo chẳng phải là bậc đại phu hiền đức ư?

(Danh)
Sự nhỏ nhặt, điềm mới khởi.
◎Như: tri ki biết từ đầu.
§ Ghi chú: Âm ki ta quen đọc là .

(Danh)
Thời cơ, cơ hội.
◇Tư Mã Quang : Kim an nguy chi cơ, gian bất dong phát, nhật thất nhất nhật, quý tại cập thì , , , (Thỉnh kiến trữ phó hoặc tiến dụng tông thất đệ nhị trạng ) Nay là thời cơ an nguy, tình thế cấp bách, mỗi ngày chậm là mất một ngày, cần phải kịp thời.

(Danh)
Cơ yếu, chính sự.Một âm là kỉ.

(Tính)
Mấy, bao nhiêu.
◎Như: kỉ cá nhân bao nhiêu người, kỉ điểm chung mấy giờ.
◇Đỗ Phủ : Thiếu tráng năng kỉ thì (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Thời trẻ được bao nhiêu lâu?

(Tính)
Nào, sao mà, thế nào.
§ Dùng như , thập ma .
◇Lưu Trường Khanh : Quân kiến ngư thuyền thì tá vấn, Tiền châu kỉ lộ nhập yên hoa? , (Thượng Tị nhật Việt trung dữ Bào thị lang phiếm chu Da khê ) Lúc bạn thấy thuyền đánh cá hãy hỏi rằng, Phía trước cù lao, lối nào đi vào cảnh xuân tươi đẹp?

(Tính)
Vài, một số.
◎Như: ki bổn thư vài quyển sách, kỉ bách nhân vài trăm người.Lại một âm là .

(Động)
Trông mong, kì vọng.
§ Thông .

cơ, như "cơ hồ; cơ man" (gdhn)
kỉ, như "trà kỉ (bàn nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 幾:

, ,

Dị thể chữ 幾

,

Chữ gần giống 幾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幾 Tự hình chữ 幾 Tự hình chữ 幾 Tự hình chữ 幾

ỷ, cơ [ỷ, cơ]

U+7284, tổng 12 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, yi1;
Việt bính: gei1;

ỷ, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 犄

(Động) Ỷ giác dựa vào, giúp nhau.
◎Như: ỷ giác chi thế thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Dung đại hỉ, hội hợp Điền Khải, vi ỷ giác chi thế. Vân Trường, Tử Long lĩnh binh lưỡng biên tiếp ứng , , . , (Đệ thập nhất hồi) (Khổng) Dung mừng lắm, hẹn nhau với Điền Khải lập thế ỷ giác. (Quan) Vân Trường, (Triệu) Tử Long cầm binh hai bên tiếp ứng.

(Danh)
Ỷ giác góc, xó.
◎Như: tường đích ỷ giác góc tường.Một âm là .

(Danh)
Sừng loài thú.
◎Như: ngưu cơ giác sừng bò.
cơ, như "trác tử cơ (góc)" (gdhn)

Nghĩa của 犄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 12
Hán Việt: CƠ
góc。犄角。
Từ ghép:
犄角 ; 犄角旮旯儿

Chữ gần giống với 犄:

, , , , , , , , , , 𤙴, 𤚆, 𤚇,

Chữ gần giống 犄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犄 Tự hình chữ 犄 Tự hình chữ 犄 Tự hình chữ 犄

ki, cơ [ki, cơ]

U+7B95, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [箕裘] ki cừu;

ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 箕

(Danh) Cái giần, cái nia, cái sàng.
§ Tục gọi là bá ki
.

(Danh)
Cái sọt rác.
◎Như: bổn ki cái đồ hốt rác.

(Danh)
Sao Ki, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
◇Trang Tử : Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh , (Đại tông sư ) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú.
§ Vì thế nay gọi người chết là kị ki .

(Danh)
Họ Ki.

(Động)
Thu, lấy.
◇Sử Kí : Đầu hội ki liễm, dĩ cung quân phí , (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Theo đầu người mà thu thập, vơ vét để cung cấp quân phí.

(Động)
Ki cứ ngồi duỗi hai chân (một cách tùy tiện, không câu nệ lễ tiết, như hình cái ki hốt rác).
◇Chiến quốc sách : Kha tự tri sự bất tựu, ỷ trụ nhi tiếu, ki cứ dĩ mạ viết , , (Yên sách tam ) (Kinh) Kha tự biết là việc không thành, dựa cột mà cười, ngồi xoạc chân ra mắng (vua Tần).
§ Ta quen đọc là .

kia, như "ngày kia; người kia" (vhn)
kìa, như "kìa trông, ô kìa" (btcn)
ky (btcn)
cơ, như "cơ (cái mẹt hốt bụi)" (gdhn)

Nghĩa của 箕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: KI, CƠ
1. cái ki (hốt rác); ki hốt rác。簸箕。
2. vân tay; dấu tay; vân tay hình cái ki。簸箕形的指纹。
斗箕
vân tay; dấu tay
3. sao Ki (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Cơ。(Jī)姓。
Từ ghép:
箕踞

Chữ gần giống với 箕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Chữ gần giống 箕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箕 Tự hình chữ 箕 Tự hình chữ 箕 Tự hình chữ 箕

cơ, ki [cơ, ki]

U+6A5F, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [印刷機] ấn loát cơ 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [動機] động cơ 4. [機變] cơ biến 5. [機兵] cơ binh 6. [機警] cơ cảnh 7. [機構] cơ cấu 8. [機緣] cơ duyên 9. [機械] cơ giới 10. [機會] cơ hội 11. [機器] cơ khí 12. [機密] cơ mật 13. [機謀] cơ mưu 14. [機能] cơ năng 15. [機關] cơ quan 16. [機權] cơ quyền 17. [機事] cơ sự 18. [機心] cơ tâm 19. [機軸] cơ trục 20. [機杼] cơ trữ 21. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 22. [機智] cơ trí 23. [機場] cơ trường 24. [機運] cơ vận 25. [機巧] cơ xảo 26. [計算機] kế toán cơ 27. [危機] nguy cơ 28. [飛機] phi cơ 29. [事機] sự cơ 30. [司機] tư cơ 31. [乘機] thừa cơ 32. [收音機] thu âm cơ 33. [直升機] trực thăng cơ;

cơ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 機


§ Ghi chú: Âm ki. Ta quen đọc là .

(Danh)
Chốt trên nỏ để bắn tên.

(Danh)
Đồ bắt chim thú ngày xưa.

(Danh)
Khung cửi, máy dệt vải.
◇Sử Kí
: Kì mẫu đầu trữ hạ ki, du tường nhi tẩu , (Xư Lí Tử Cam Mậu truyện ) Bà mẹ ném thoi bỏ khung cửi, leo tường chạy trốn.

(Danh)
Dụng cụ khiêng xác chết ngày xưa.

(Danh)
Then, chốt (để đóng, khóa).

(Danh)
Máy móc.
◎Như: đả tự cơ máy đánh chữ, thủy cơ máy nước, phát điện cơ máy phát điện.

(Danh)
Nguyên nhân làm cho sự vật phát động hay biến hóa.
◎Như: động cơ nguyên nhân thúc đẩy.
◇Lễ Kí : Nhất nhân tham lệ, nhất quốc tác loạn, kì ki như thử , , (Đại Học ) Một người tham tàn, cả nước tao loạn, nguyên do là vậy.

(Danh)
Điềm triệu, trưng triệu.

(Danh)
Then chốt, cốt yếu.
◎Như: quân cơ nơi then chốt về việc quân.

(Danh)
Lúc hợp thời, dịp thích nghi.
◎Như: đầu cơ biết đón trước cơ hội, thừa cơ thừa cơ hội tốt.

(Danh)
Kế sách, kế mưu.

(Danh)
Dục vọng, lòng trần tục.
◎Như: tâm cơ dục vọng, vong cơ quên hết tục niệm.

(Danh)
Tên sao.

(Danh)
Máy bay, nói tắt của phi cơ .
◎Như: khách cơ máy bay chở hành khách, chiến đấu cơ máy bay chiến đấu.

(Danh)
Cơ năng sinh hoạt.
◎Như: vô cơ hóa học môn hóa học vô cơ.

(Tính)
Trọng yếu, bí mật.
◎Như: quân sự cơ mật bí mật quân sự.

(Tính)
Khéo léo, biến trá, xảo trá.
◎Như: cơ tâm cái lòng biến trá khéo léo, cơ biến tài biến trá.

cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)
ki, như "ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)" (btcn)

Chữ gần giống với 機:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 機

,

Chữ gần giống 機

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 機 Tự hình chữ 機 Tự hình chữ 機 Tự hình chữ 機

ki, cơ [ki, cơ]

U+8B4F, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [譏諷] cơ phúng;

ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 譏

(Động) Giễu cợt, chê cười, mỉa mai, phúng thích.
◇Ban Cố
: Vi văn thứ ki, biếm tổn đương thế , (Điển dẫn ) Văn kín đáo nhẹ nhàng châm chích chê bai, giễu cợt mỉa mai đương thời.

(Động)
Hỏi vặn, kiểm tra, xem xét.
◇Mạnh Tử : Quan thị ki nhi bất chinh (Lương Huệ Vương hạ ) Ở cửa thành chỉ xét hỏi mà không đánh thuế.
§ Cũng đọc là .
cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)

Chữ gần giống với 譏:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譏

,

Chữ gần giống 譏

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譏 Tự hình chữ 譏 Tự hình chữ 譏 Tự hình chữ 譏

cơ, ki [cơ, ki]

U+9951, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: gei1
1. [饑飽] cơ bão 2. [饑饉] cơ cận 3. [饑荒] cơ hoang 4. [饑年] cơ niên;

cơ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 饑

(Danh) Năm mất mùa, năm đói kém.
◎Như: cơ cận
đói kém, cơ hoang mất mùa.

(Tính)
Đói.
§ Thông .
◇Thương quân thư : Dân quyện thả cơ khát (Chiến pháp ) Dân mỏi mệt lại đói khát.
§ Có khi đọc là ki.
cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (vhn)

Chữ gần giống với 饑:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 饑

, ,

Chữ gần giống 饑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饑 Tự hình chữ 饑 Tự hình chữ 饑 Tự hình chữ 饑

ki, cơ [ki, cơ]

U+7F88, tổng 24 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 羈

(Danh) Dàm đầu ngựa.
◇Nguyễn Du
: Mạc giao ki trập tái tương xâm (Thành hạ khí mã ) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.

(Danh)
Búi tóc của bé gái ngày xưa.
◇Lễ Kí : Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki , (Nội tắc ) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.

(Danh)
Khách trọ, lữ khách.

(Danh)
Họ Ki.

(Động)
Trói, buộc.
◇Giả Nghị : Sử kì kí khả đắc hệ nhi ki hề 使 (Điếu Khuất Nguyên văn ) Khiến cho có thể trói buộc ngựa kì ngựa kí được hề.

(Động)
Câu thúc, kiềm chế.
◎Như: ki bán ràng buộc, gò bó, bất ki không kiềm chế được.

(Động)
Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người).
◇Nguyễn Trãi : Bất vị ki sầu tổn cựu hào (Lâm cảng dạ bạc ) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ.
§ Còn đọc là .
kí (gdhn)

Nghĩa của 羈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 西- Tây
Số nét: 25
Hán Việt:
xem "羁"。同"羁"。

Chữ gần giống với 羈:

, ,

Dị thể chữ 羈

, ,

Chữ gần giống 羈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羈 Tự hình chữ 羈 Tự hình chữ 羈 Tự hình chữ 羈

Dịch cơ sang tiếng Trung hiện đại:

《起头的; 根本的。》cơ sở.
基层。
cơ số.
基数。
《机会。》
thời cơ.
时机。
thừa cơ.
乘机。
tuỳ cơ ứng biến.
随机应变。
《古代对妇女的美称。》
机器 《由零件装成、能运转、能变换能量或产生有用的功的装置。机器可以作为生产工具, 能减轻人的劳动强度, 提高生产率。》
机谋 《能迅速适应事物变化的计谋。》
机要 《机密重要的。》
饥饿 《饿。》
(语气词, 表示疑问、夸耀、挑剔或责怪)。
tôi thích cái này cơ!
我喜欢这个呀!

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ

:cơ hồ; cơ man
: 
: 
:tạp cơ (vải kaki)
:cơ bản; cơ số; cơ đốc
:cơ nghiệp
: 
:đầu cơ
:ca cơ (con hát)
:cơ hồ; cơ man
:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
:trác tử cơ (góc)
:cơ (đá dô lên trên nước)
:cơ (đá dô lên trên nước)
:cơ (cái mẹt hốt bụi)
:thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)
:cơ nan (rất)
:cơ bắp; cơ thể
𦠄:cơ bắp; cơ thể
:cơ (dây đậu)
:cơ (trứng rận)
:cơ (trứng rận)
:cơ tiếu (chê cười)
:cơ tiếu (chê cười)
:cơ cực, cơ hàn
:cơ cực, cơ hàn
:cơ cực, cơ hàn

Gới ý 25 câu đối có chữ cơ:

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

cơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cơ Tìm thêm nội dung cho: cơ