Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轮养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮养 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnyǎng] nuôi cá theo vụ。渔业上指一个养鱼塘里,轮换着饲养不同种类的鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
轮养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮养 Tìm thêm nội dung cho: 轮养