Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ thì:

时 thì, thời旹 thì埘 thì時 thì, thời莳 thì, thi塒 thì蒔 thì, thi鲥 thì鰣 thì

Đây là các chữ cấu thành từ này: thì

thì, thời [thì, thời]

U+65F6, tổng 7 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 時;
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;

thì, thời

Nghĩa Trung Việt của từ 时

Giản thể của chữ .

thời, như "thời tiết" (vhn)
thì, như "thì giờ" (gdhn)

Nghĩa của 时 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (時)
[shí]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: THỜi, THÌ
1. thời。指比较长的一段时间。
古时。
thời xưa.
宋时。
thời nhà Tống.
盛极一时。
cực thịnh một thời.
2. thời giờ; thời gian。规定的时候。
按时上班。
đi làm theo giờ quy định.
列车准时到站。
tàu vào ga đúng giờ.
3. mùa; vụ。季节。
四时。
bốn mùa.
不误农时。
không lỡ thời vụ.
4. đương thời; hiện nay。当前;现在。
时下。
đương thời; trước mắt.
时新。
hợp thời; đúng mốt
时事。
thời sự.
5. đơn vị thời gian。计时的单位。
a. giờ (đơn vị tính giờ thời xưa)。时辰。
卯时。
giờ mão.
辰时。
giờ thìn.
b. giờ。小时(点)。
上午八时。
tám giờ sáng.
6. thời cơ。时机。
失时。
mất thời cơ.
待时而动。
chờ thời hành động.
7. thường; luôn。时常。
时时。
luôn luôn.
时有出现。
thường xuất hiện.
8. lúc; lúc thì。叠用,跟"时而...时而..."相同;有时候。
时断时续。
lúc đứt lúc nối; lúc dừng lúc tiếp tục.
时快时慢。
lúc nhanh lúc chậm.
Ghi chú: sau "时...时..."thường dùng từ đơn, còn sau"时而...时而..."thì không hạn chế
注意:"时...时..."后面通常用单音词,"时而...时而..."没有限制。
9. thì (ngữ pháp)。一种语法范畴,表示动词所指动作在什么时候发生。很多语言的动词分现在时、过去时和将来时,有些语言分得更细。10. họ Thì。(Shí)姓。
Từ ghép:
时不时 ; 时差 ; 时常 ; 时辰 ; 时代 ; 时调 ; 时而 ; 时分 ; 时光 ; 时候 ; 时会 ; 时机 ; 时价 ; 时间 ; 时间词 ; 时间性 ; 时节 ; 时局 ; 时刻 ; 时令 ; 时令 ; 时令病 ; 时髦 ; 时评 ; 时期 ; 时气 ; 时区 ; 时人 ; 时日 ; 时尚 ; 时时 ; 时式 ; 时世 ; 时事 ; 时势 ; 时文 ; 时务 ; 时下 ; 时鲜 ; 时贤 ; 时限 ; 时宪书 ; 时效 ; 时效处理 ; 时新 ; 时兴 ; 时行 ; 时样 ; 时宜 ; 时疫 ;
时运 ; 时针 ; 时政 ; 时钟 ; 时装

Chữ gần giống với 时:

, , , , , , , , , , , 𣅗, 𣅘, 𣅙,

Dị thể chữ 时

, , ,

Chữ gần giống 时

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 时 Tự hình chữ 时 Tự hình chữ 时 Tự hình chữ 时

thì [thì]

U+65F9, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;

thì

Nghĩa Trung Việt của từ 旹

Đời xưa dùng như chữ thì .
thời, như "thời cơ, thời vận" (gdhn)

Nghĩa của 旹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shí]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: THÌ
xem "时"。同"时"。

Chữ gần giống với 旹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

Dị thể chữ 旹

, ,

Chữ gần giống 旹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旹 Tự hình chữ 旹 Tự hình chữ 旹 Tự hình chữ 旹

thì [thì]

U+57D8, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 塒;
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;

thì

Nghĩa Trung Việt của từ 埘

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 埘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

Dị thể chữ 埘

,

Chữ gần giống 埘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埘 Tự hình chữ 埘 Tự hình chữ 埘 Tự hình chữ 埘

thì, thời [thì, thời]

U+6642, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4
1. [多時] đa thời 2. [同時] đồng thì 3. [登時] đăng thì 4. [當時] đương thì 5. [不合時宜] bất hợp thời nghi 6. [不時] bất thời, bất thì 7. [不識時務] bất thức thời vụ 8. [不時間] bất thì gian 9. [平時] bình thì 10. [晡時] bô thì 11. [餔時] bô thì 12. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 13. [及時] cập thời 14. [舊時] cựu thời 15. [戰時] chiến thì 16. [合時] hợp thì 17. [今時] kim thì 18. [卯時] mão thời 19. [午時] ngọ thời 20. [一時] nhất thì, nhất thời 21. [丑時] sửu thời 22. [暫時] tạm thì 23. [即時] tức thì 24. [時間] thời gian 25. [千載一時] thiên tải nhất thì;

thì, thời

Nghĩa Trung Việt của từ 時

(Danh) Mùa.
◎Như: tứ thì
bốn mùa.

(Danh)
Giờ (cổ).
§ Một ngày chia 12 giờ (cổ), mỗi giờ gọi tên một chi.
◎Như: tí thì giờ tí, thần thì giờ thìn.
◇Thủy hử truyện : Khứ liễu lưỡng cá thì thần hữu dư, bất kiến hồi báo , (Đệ thập cửu hồi) Đi được hơn hai giờ (tức bốn giờ ngày nay), không thấy trở về hồi báo.

(Danh)
Giờ (đồng hồ).
§ Một ngày có 24 giờ, một giờ có 60 phút.

(Danh)
Một khoảng thời gian dài.
◎Như: cổ thì thời xưa, Đường thì thời Đường, bỉ nhất thì thử nhất thì , bấy giờ là một thì, bây giờ là một thì (thời gian khác nhau, tình huống cũng khác nhau).

(Danh)
Thời gian, năm tháng, quang âm.
◇Lã Thị Xuân Thu : Thì bất cửu lưu (Hiếu hạnh lãm ) Năm tháng không ở lại lâu.

(Danh)
Cơ hội, dịp.
◎Như: thì cơ thời cơ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim bất thừa thì báo hận, cánh đãi hà niên? , (Đệ thât hồi) Nay không nhân dịp báo thù, còn đợi đến bao giờ?

(Danh)
Lúc ấy, khi ấy.
◇Tư trị thông giám : Thì Tào quân kiêm dĩ cơ dịch, tử giả thái bán , Khi ấy quân của Tào Tháo vừa đói vừa bị bịnh dịch, chết hơn một nửa.

(Danh)
Họ Thì.

(Tính)
Bây giờ, hiện nay.
◎Như: thì sự thời sự, thì cục thời cuộc, thì thế xu thế của thời đại, thì trang thời trang.

(Phó)
Thường, thường xuyên.
◎Như: thì thì như thử thường thường như thế.
◇Tây du kí 西: Phong đầu thì thính cẩm kê minh, Thạch quật mỗi quan long xuất nhập , (Đệ nhất hồi) Đầu núi thường nghe gà gấm gáy, Hang đá thường thấy rồng ra vào.

(Phó)
Đúng thời, đang thời, hợp thời.
◎Như: thời vụ mùa làm ruộng, việc đang đời, thời nghi hợp thời (cái mà đời ưa chuộng).

(Phó)
Có khi, thỉnh thoảng, đôi khi.
◎Như: tha thì lai thì bất lai anh ấy có khi đến có khi không đến.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thời cả.

thì, như "thì giờ; thì thầm" (vhn)
thà, như "thà rằng" (btcn)
thời, như "thời tiết" (btcn)
thìa, như "thìa canh" (gdhn)

Chữ gần giống với 時:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

Dị thể chữ 時

, ,

Chữ gần giống 時

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 時 Tự hình chữ 時 Tự hình chữ 時 Tự hình chữ 時

thì, thi [thì, thi]

U+83B3, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蒔;
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si4;

thì, thi

Nghĩa Trung Việt của từ 莳

Giản thể của chữ .
thì, như "rau thì là" (gdhn)

Nghĩa của 莳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蒔)
[shí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THÌ
cây thìa là; cây thì là; rau thơm。莳萝。
Ghi chú: 另见sh́
Từ ghép:
莳萝
Từ phồn thể: (蒔)
[shì]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THÌ
1. cấy (lúa)。移植。(稻子的秧)。
莳秧。
cấy lúa.
莳田。
ruộng lúa.
2. trồng。栽种。
莳花。
trồng hoa.
Ghi chú: 另见shí

Chữ gần giống với 莳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 莳

,

Chữ gần giống 莳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莳 Tự hình chữ 莳 Tự hình chữ 莳 Tự hình chữ 莳

thì [thì]

U+5852, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;

thì

Nghĩa Trung Việt của từ 塒

(Danh) Ổ cho gà.
◇Thi Kinh
: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ , (Vương phong , Quân tử vu dịch ) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.

Nghĩa của 塒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: THÌ
lỗ đục trên tường。在墙上凿的鸡窝。

Chữ gần giống với 塒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Dị thể chữ 塒

,

Chữ gần giống 塒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塒 Tự hình chữ 塒 Tự hình chữ 塒 Tự hình chữ 塒

thì, thi [thì, thi]

U+8494, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si4;

thì, thi

Nghĩa Trung Việt của từ 蒔

(Danh) Thì la tức là tiểu hồi hương , quả rất thơm, dùng làm hương liệu, chế thuốc trị bệnh trẻ con khí trướng, bổ lá lách, giúp ăn ngon, khỏe gân cốt.Một âm là thi.

(Động)
Chia ra trồng lại, cấy lại.
◎Như: thi ương cấy lúa lại.

(Động)
Trồng trọt.
◎Như: thi hoa dưỡng hủy trồng trọt cỏ hoa.

thài, như "rau thài lài" (vhn)
thì, như "rau thì là" (gdhn)

Chữ gần giống với 蒔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蒔

,

Chữ gần giống 蒔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒔 Tự hình chữ 蒔 Tự hình chữ 蒔 Tự hình chữ 蒔

thì [thì]

U+9CA5, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鰣;
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;

thì

Nghĩa Trung Việt của từ 鲥

Giản thể của chữ .
thì, như "thì (cá cháy)" (gdhn)

Nghĩa của 鲥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鰣)
[shí]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: THÌ
cá thì。鲥鱼,背部黑绿色,腹部银白色,眼周围银白色带金光。鳞下有丰富的脂肪,肉鲜嫩,是名贵的食用鱼。属于海产鱼类,春季到中国珠江、长江、钱塘江等河流中产卵。

Chữ gần giống với 鲥:

, , , , , , , , , , , , 𫚙,

Dị thể chữ 鲥

,

Chữ gần giống 鲥

, , , , 鲿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲥 Tự hình chữ 鲥 Tự hình chữ 鲥 Tự hình chữ 鲥

thì [thì]

U+9C23, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;

thì

Nghĩa Trung Việt của từ 鰣

(Danh) Cá cháy.
thì, như "thì (cá cháy)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鰣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,

Dị thể chữ 鰣

,

Chữ gần giống 鰣

, 鮿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰣 Tự hình chữ 鰣 Tự hình chữ 鰣 Tự hình chữ 鰣

Dịch thì sang tiếng Trung hiện đại:

便; 即; 就; 叵 《表示在某种条件或情况下自然怎么样(前面常用"只要、要是、既然"等或者含有这类意思)。》không có quân đội của nhân dân, thì không có tất cả của nhân dân
没有人民的军队, 便没有人民的一切。
chỉ cần chăm chỉ thì có thể học tốt.
只要用功, 就能学好。
倒是 《表示事情不是那样(含责怪意)。》
nói thì dễ lắm, anh làm thử xem!
说的倒是容易, 你做起来试试!
đồ tốt thì có tốt, nhưng giá đắt quá.
东西倒是好东西, 就是价钱太贵。
倒是 《表示让步。》
《后缀。》
vậy thì.
这么。
那么 《表示顺着上文的语意, 申说应有的结果(上文可以是对方的话, 也可以是自己提出的问题或假设)。》
làm như vầy đã không được rồi thì anh tính làm sao đây?
这样做既然不行, 那么你打算怎么办呢?
《一种语法范畴, 表示动词所指动作在什么时候发生。很多语言的动词分现在时、过去时和将来时, 有些语言分得更细。》
《联系两种事物, 表示陈述的对象属于"是"后面所说的情况。》
《乃; 才。》
《叠用, 表示无论这样或那样; 不以某种情形为条件。》
《表示两事在时间上相承。》
mỗi quả đạn rơi xuống đất thì ánh lửa lại toé lên.
每一巨弹堕地, 则火光迸裂。 辄 《总是; 就。》
hễ làm thì phải có lỗi lầm
动辄得咎
《用在相同的动词之间, 表示动作并未引起相应的结果。》
biểu dương thì biểu dương, nhưng nhiệm vụ đột xuất thì chưa phân công cho chúng tôi.
表扬归表扬, 可就是突击任务没分配给我们。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thì

thì:thì (chìa khoá)
thì𬀦:thì giờ
thì:thì giờ
thì:thì giờ; thì thầm
thì:rau thì là
thì:rau thì là
thì:thì thầm
thì:thì (cá cháy)
thì:thì (cá cháy)
thì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thì Tìm thêm nội dung cho: thì