Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 梯子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梯子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梯子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tī·zi] cây thang; cái thang。便于人上下的用具,一般用两根长的竹子或木头并排做帮,中间横穿若干根短的竹子或木头制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梯

thang:thang gỗ
thê:lê thê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
梯子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梯子 Tìm thêm nội dung cho: 梯子