Từ: 义理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 义 • 理

Nghĩa của 义理 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìlǐ] nghĩa lý; nội dung và lý lẽ; nội dung và đạo lý。言论或文章的内容和道理。
剖析义理
phân tích nội dung và đạo lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
义理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义理 Tìm thêm nội dung cho: 义理