Nghĩa của 义理 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìlǐ] nghĩa lý; nội dung và lý lẽ; nội dung và đạo lý。言论或文章的内容和道理。
剖析义理
phân tích nội dung và đạo lý.
剖析义理
phân tích nội dung và đạo lý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 义理 Tìm thêm nội dung cho: 义理
