Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 梳妆台 trong tiếng Trung hiện đại:
shūzhuāng tái bàn trang điểm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梳
| sơ | 梳: | sơ nồi cơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆
| trang | 妆: | trang điểm, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |

Tìm hình ảnh cho: 梳妆台 Tìm thêm nội dung cho: 梳妆台
