Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 棰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棰, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 棰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棰

棰 cấu thành từ 2 chữ: 木, 垂
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thuỳ, thùy
  • Nghĩa của 棰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuí] Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHUỲ

    1. gậy ngắn。短木棍。
    2. đánh bằng gậy; đập; quất; nện。用棍子打。
    3. roi。同"箠"。
    4. gậy; cái chày。同"槌"。
    棰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棰 Tìm thêm nội dung cho: 棰