Từ: 植皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 植皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 植皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhípí] cấy da; ghép da。移植皮肤。参看〖移植〗2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
植皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 植皮 Tìm thêm nội dung cho: 植皮