Từ: 牛蝇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛蝇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛蝇 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúyíng] ruồi trâu; mòng。昆虫,形状像蜂,身体表面有黑色和黄色相间的绒毛,口器退化。雌牛蝇在牛毛上产卵,幼虫寄生在牛体内,成熟后,从牛脊背开孔钻出,落在地上变成蛹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇

dăng:dăng phách (vỉ đập ruồi)
牛蝇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛蝇 Tìm thêm nội dung cho: 牛蝇