Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 转帐支票 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转帐支票:
Nghĩa của 转帐支票 trong tiếng Trung hiện đại:
Zhuǎnzhàng zhīpiào séc chuyển khoản
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐
| trương | 帐: | trương mục |
| trướng | 帐: | bức trướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 票
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |

Tìm hình ảnh cho: 转帐支票 Tìm thêm nội dung cho: 转帐支票
