Cao su chống va đập cửa

Từ: đinh tai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đinh tai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đinhtai

Dịch đinh tai sang tiếng Trung hiện đại:

刺耳; 聒耳。《声音尖锐或杂乱, 言语尖酸刻薄, 使人听着不舒服。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đinh

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đinh:linh đinh (cô đơn không ai săn sóc)
đinh:đinh ninh (cứ tin rằng)
đinh: 
đinh:đinh đang (leng keng)
đinh:đinh râu, mụn đinh
đinh:đinh sao (theo rình)
đinh:đinh ninh (ráy rai)
đinh: 
đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đinh:đinh (vá sửa đế giày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tam tai
tai:tai (chất kích thích nội lực)
tai𦖻:tai nghe
tai:tai nghe
tai:tai mắt
tai:chim tai (tên loại chim)
tai:chim tai (tên loại chim)
đinh tai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đinh tai Tìm thêm nội dung cho: đinh tai