Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 入射线 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùshèxiàn] đường khúc xạ; tia tới。光线碰到密度不同的另一种媒质而发生反射或折射时,射到两种媒质的界面上的光线叫入射线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 入射线 Tìm thêm nội dung cho: 入射线
