Từ: 入射线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入射线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 入射线 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùshèxiàn] đường khúc xạ; tia tới。光线碰到密度不同的另一种媒质而发生反射或折射时,射到两种媒质的界面上的光线叫入射线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
入射线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入射线 Tìm thêm nội dung cho: 入射线