Từ: 極光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 極光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cực quang
Hiện tượng xảy ra trên trái đất ở những khu vực vĩ độ cao (Nam cực, Bắc cực), ánh sáng mặt trời bức xạ trong không khí phát ra những tia sáng nhiều màu rực rỡ.

Nghĩa của 极光 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíguāng] cực quang (hiện tượng sinh học sinh ra ở vùng vĩ độ cao, càng lên cao không khí càng loãng)。在高纬度地区,高空中大气稀薄的地方出现的一种光的现象。通常是孤状或带状,微弱时一般是白色,明亮时是黄绿色,有时带红、灰、紫、蓝等色。极光的形成,通常认为是太阳辐射出来的带电粒子受到地球磁场的影响,进入地球高 纬度的高空,激发了大气中的原子和分子而造成发光现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 極

cặc:dương vật (tiếng tục)
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
極光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 極光 Tìm thêm nội dung cho: 極光