Từ: 香薷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香薷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香薷 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngrú] cây hương nhu (cây có họ bạc hà, lá có lông, hoa màu tím. Dùng làm thuốc, giải nhiệt, lợi tiểu, nấu nước gội đầu)。一年生或多年生草本植物,茎呈方形,紫色,有灰白色的毛,叶子对生,卵形或卵状披针形,花粉红色,果实棕 色。茎和叶可以提取芳香油。全草入药,有解热、利尿作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薷

nho:quả nho, rượu nho
nhu:lá hương nhu
香薷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香薷 Tìm thêm nội dung cho: 香薷