Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 画稿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàgǎo] 1. phê duyệt; ký tên; ký phê chuẩn (ký tên người phụ trách trên bảng nháp của công văn.)。负责人在公文稿上签字或批字表示认可。
2. bản đồ vẽ; bản gốc tranh vẽ。(画稿儿)图画的底稿。
2. bản đồ vẽ; bản gốc tranh vẽ。(画稿儿)图画的底稿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿
| cảo | 稿: | cảo táng |
| khao | 稿: | khao khát |
| kháo | 稿: |

Tìm hình ảnh cho: 画稿 Tìm thêm nội dung cho: 画稿
