Từ: 画稿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画稿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 画稿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàgǎo] 1. phê duyệt; ký tên; ký phê chuẩn (ký tên người phụ trách trên bảng nháp của công văn.)。负责人在公文稿上签字或批字表示认可。
2. bản đồ vẽ; bản gốc tranh vẽ。(画稿儿)图画的底稿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 
画稿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画稿 Tìm thêm nội dung cho: 画稿