Từ: 光鲜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光鲜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光鲜 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngxiān] 1. ngăn nắp; gọn gàng。明亮鲜艳;整洁漂亮。
衣着光鲜
ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
2. quang vinh; vinh quang; vinh dự; vẻ vang; nổi tiếng。光彩;光荣。
总想把事情为得光鲜体面一点儿。
lúc nào cũng muốn làm cho công việc được tốt đẹp một chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜

tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
光鲜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光鲜 Tìm thêm nội dung cho: 光鲜