Từ: 临到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临到 trong tiếng Trung hiện đại:

[líndào] 1. gần đến giờ; sắp đến。接近到(某件事情)。
临到开会, 我才准备好。
gần đến giờ họp, tôi mới chuẩn bị xong。
2. rơi vào; đến với 。(事情)落到(身上)。
这事临到他的头上, 他会有办法。
viêc này rơi vào tay nó, nó sẽ có cách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
临到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临到 Tìm thêm nội dung cho: 临到