Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 临到 trong tiếng Trung hiện đại:
[líndào] 1. gần đến giờ; sắp đến。接近到(某件事情)。
临到开会, 我才准备好。
gần đến giờ họp, tôi mới chuẩn bị xong。
2. rơi vào; đến với 。(事情)落到(身上)。
这事临到他的头上, 他会有办法。
viêc này rơi vào tay nó, nó sẽ có cách.
临到开会, 我才准备好。
gần đến giờ họp, tôi mới chuẩn bị xong。
2. rơi vào; đến với 。(事情)落到(身上)。
这事临到他的头上, 他会有办法。
viêc này rơi vào tay nó, nó sẽ có cách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |

Tìm hình ảnh cho: 临到 Tìm thêm nội dung cho: 临到
