Từ: 榆荚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榆荚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 榆荚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yújiá] quả du; trái du。榆树的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榆

du:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荚

giáp:giáp (vỏ đậu)
榆荚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榆荚 Tìm thêm nội dung cho: 榆荚