Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 樗蚕 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūcán] tằm ăn lá thầu dầu。一种蚕,幼虫绿色,有白色黏粉,成虫灰白色。幼虫吃樗(臭椿)叶、蓖麻叶等。也叫椿蚕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樗
| hu | 樗: | |
| vụ | 樗: | con vụ (con quay) |
| xư | 樗: | xư thụ (cây xuân hôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕
| tàm | 蚕: | tàm (con tằm) |
| tòm | 蚕: | tòm tem; rơi tòm |
| tằm | 蚕: | con tằm, tơ tằm |

Tìm hình ảnh cho: 樗蚕 Tìm thêm nội dung cho: 樗蚕
