Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 横标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横标 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngbiāo] biểu ngữ。横幅标语。
巨幅横标
biểu ngữ lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
横标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横标 Tìm thêm nội dung cho: 横标