Cao su chống va đập cửa

Từ: 害兽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 害兽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 害兽 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàishòu] thú có hại; thú ăn hại。损害农作物,破坏森林、草原,危害家畜、家禽或传染疾病的各种兽类,如鼠、獾、狼、野猪、黑熊等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú
害兽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 害兽 Tìm thêm nội dung cho: 害兽