Từ: 横波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横波 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngbō] 1. mắt long lanh (chỉ mắt con gái)。形容眼神流动。也比喻女子的眼睛。
2. sóng ngang。介质质点振动方向与传播方向垂直的机械波。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
横波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横波 Tìm thêm nội dung cho: 横波