Từ: 横膈膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横膈膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横膈膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[hénggémó] hoành cách mô; cơ hoành。见"膈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膈

cách:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
nach: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
横膈膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横膈膜 Tìm thêm nội dung cho: 横膈膜