Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 二副 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二副:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二副 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrfù] phó nhì (một chức vụ của thuỷ thủ trên tàu)。轮船上船员的职务名称,职位次于大副。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc
二副 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二副 Tìm thêm nội dung cho: 二副