Chữ 幪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幪, chiết tự chữ MÀN, MÓNG, MÔNG, MÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幪:

幪 mông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幪

Chiết tự chữ màn, móng, mông, mùng bao gồm chữ 巾 蒙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幪 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 蒙
  • cân, khân, khăn
  • mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • mông [mông]

    U+5E6A, tổng 16 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2, meng3;
    Việt bính: mung4;

    mông

    Nghĩa Trung Việt của từ 幪

    (Động) Che, trùm.
    § Thông mông
    .

    (Tính)
    Mông mông mậu thịnh, tươi tốt.
    ◇Thi Kinh : Ma mạch mông mông, Qua điệt phủng phủng , (Đại nhã , Sanh dân ) Gai lúa tươi tốt, Dưa mướp sai trái.

    mùng, như "mùng màn, mùng mền" (vhn)
    màn, như "nằm màn" (btcn)
    móng, như "cái móng (cái mòng: màn chống muỗi)" (btcn)

    Nghĩa của 幪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 17
    Hán Việt: MÔNG
    1. vải che。帡幪:古代称帐幕之类覆盖用的东西。在旁的叫帡,在上的叫幪。
    2. che đậy。帡幪:庇护。

    Chữ gần giống với 幪:

    ,

    Chữ gần giống 幪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幪 Tự hình chữ 幪 Tự hình chữ 幪 Tự hình chữ 幪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幪

    màn:nằm màn
    móng:cái móng (cái mòng: màn chống muỗi)
    mùng:mùng màn, mùng mền
    幪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幪 Tìm thêm nội dung cho: 幪