Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幪, chiết tự chữ MÀN, MÓNG, MÔNG, MÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幪:
幪
Pinyin: meng2, meng3;
Việt bính: mung4;
幪 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 幪
(Động) Che, trùm.§ Thông mông 蒙.
(Tính) Mông mông 幪幪 mậu thịnh, tươi tốt.
◇Thi Kinh 詩經: Ma mạch mông mông, Qua điệt phủng phủng 麻麥幪幪, 瓜瓞唪唪 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Gai lúa tươi tốt, Dưa mướp sai trái.
mùng, như "mùng màn, mùng mền" (vhn)
màn, như "nằm màn" (btcn)
móng, như "cái móng (cái mòng: màn chống muỗi)" (btcn)
Nghĩa của 幪 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 17
Hán Việt: MÔNG
1. vải che。帡幪:古代称帐幕之类覆盖用的东西。在旁的叫帡,在上的叫幪。
2. che đậy。帡幪:庇护。
Số nét: 17
Hán Việt: MÔNG
1. vải che。帡幪:古代称帐幕之类覆盖用的东西。在旁的叫帡,在上的叫幪。
2. che đậy。帡幪:庇护。
Chữ gần giống với 幪:
幪,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幪
| màn | 幪: | nằm màn |
| móng | 幪: | cái móng (cái mòng: màn chống muỗi) |
| mùng | 幪: | mùng màn, mùng mền |

Tìm hình ảnh cho: 幪 Tìm thêm nội dung cho: 幪
