Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 目前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mục tiền
Trước mắt, gần ngay đó.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim nhật phương tri Phục Long, Phụng Sồ chi ngữ. Hà kì đại hiền chỉ tại mục tiền
龍, 語. (Đệ tam thập lục hồi) Hôm nay mới hiểu được tiếng Phục Long, Phượng Sồ. Ngờ đâu đại hiền ở ngay trước mắt.
§
Phục Long
chỉ
Gia Cát Khổng Minh
明,
Phượng Sồ
chỉ
Bàng Thống
統: hai bậc kì tài thời Tam Quốc.Hiện tại, bây giờ.
◇Liệt Tử 子:
Đương thân chi sự, hoặc văn hoặc kiến, vạn bất thức nhất; mục tiền chi sự, hoặc tồn hoặc phế, thiên bất thức nhất
事, 見, 一; 事, 廢, 一 (Dương Chu 朱) Việc tự thân người ta, hoặc nghe hoặc thấy, muôn việc không biết một; việc bây giờ, hoặc còn hoặc mất, nghìn việc không biết một.

Nghĩa của 目前 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùqián] hiện nay; trước mắt。指说话的时候。
目前形势。
tình thế trước mắt.
到目前为止。
tính đến nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
目前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目前 Tìm thêm nội dung cho: 目前