mục tiền
Trước mắt, gần ngay đó.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kim nhật phương tri Phục Long, Phụng Sồ chi ngữ. Hà kì đại hiền chỉ tại mục tiền
今日方知伏龍, 鳳雛之語. 何期大賢只在目前 (Đệ tam thập lục hồi) Hôm nay mới hiểu được tiếng Phục Long, Phượng Sồ. Ngờ đâu đại hiền ở ngay trước mắt.
§
Phục Long
chỉ
Gia Cát Khổng Minh
諸葛孔明,
Phượng Sồ
chỉ
Bàng Thống
龐統: hai bậc kì tài thời Tam Quốc.Hiện tại, bây giờ.
◇Liệt Tử 列子:
Đương thân chi sự, hoặc văn hoặc kiến, vạn bất thức nhất; mục tiền chi sự, hoặc tồn hoặc phế, thiên bất thức nhất
當身之事, 或聞或見, 萬不識一; 目前之事, 或存或廢, 千不識一 (Dương Chu 楊朱) Việc tự thân người ta, hoặc nghe hoặc thấy, muôn việc không biết một; việc bây giờ, hoặc còn hoặc mất, nghìn việc không biết một.
Nghĩa của 目前 trong tiếng Trung hiện đại:
目前形势。
tình thế trước mắt.
到目前为止。
tính đến nay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |

Tìm hình ảnh cho: 目前 Tìm thêm nội dung cho: 目前
