Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纱灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纱灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纱灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[shādēng] chao đèn bằng vải lụa; đèn sa。用薄纱糊成的灯笼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa:vải sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
纱灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纱灯 Tìm thêm nội dung cho: 纱灯